Đinh sắt bền và chắc chắn.
18 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chắn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Đinh sắt bền và chắc chắn.
Tấm kẽm che chắn tốt mái nhà.
Giày da rất bền và chắc chắn.
Kính chắn gió của ô tô rất bẩn.
Lòng đỏ có màu cam đậm; chắc chắn, quả trứng rất ngon.
Con bò có những bầu vú to lớn, chắc chắn đang cho con bú.
Chuyến đi đến châu Âu chắc chắn sẽ là điều không thể quên.
Người thủy thủ đã buộc con tàu bằng một sợi dây cáp chắc chắn.
Có một cái ba lô dưới bàn. Chắc chắn có một đứa trẻ đã quên nó.
Tôi đã học cả đêm, vì vậy tôi chắc chắn rằng tôi sẽ vượt qua kỳ thi.
Hãy chắc chắn pha loãng clo trước khi sử dụng nó trong việc dọn dẹp.
Chắc chắn, cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp và không ai nghi ngờ điều đó.
Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu chắc chắn có thể chịu được gió mạnh và động đất.
Xe cứu thương đã đến bệnh viện nhanh chóng. Bệnh nhân chắc chắn sẽ được cứu sống.
Nguồn gốc của vũ trụ vẫn là một bí ẩn. Không ai biết chắc chắn chúng ta đến từ đâu.
"- Bạn có nghĩ rằng đó sẽ là một ý tưởng tốt không? // - Chắc chắn là tôi không nghĩ vậy."
Mặc dù tình huống không chắc chắn, ông đã đưa ra những quyết định khôn ngoan và thận trọng.
Dự đoán tương lai là điều mà nhiều người muốn làm, nhưng không ai có thể làm điều đó một cách chắc chắn.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.