D vi.Diccio-o.com

38 · vi

38 câu ví dụ với “chịu”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chịu”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: chịu

Chấp nhận hoặc đồng ý làm việc gì dù có khó khăn, không thoải mái.

38 câu ví dụ với “chịu” — cách dùng

Ngô có vị ngọt và dễ chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Ngô có vị ngọt và dễ chịu.

Ngôi làng là một nơi dễ chịu để sống.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Ngôi làng là một nơi dễ chịu để sống.

Phô mai đã bị hỏng và có mùi rất khó chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Phô mai đã bị hỏng và có mùi rất khó chịu.

Cơn gió nhẹ trên đồi thật mát mẻ và dễ chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Cơn gió nhẹ trên đồi thật mát mẻ và dễ chịu.

Tôi không chịu nổi tiếng khóc của đứa trẻ đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Tôi không chịu nổi tiếng khóc của đứa trẻ đó.

Khu rừng mang đến bóng mát dễ chịu vào mùa hè.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Khu rừng mang đến bóng mát dễ chịu vào mùa hè.

Thật là một bất ngờ dễ chịu khi thấy Juan ở đây!

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Thật là một bất ngờ dễ chịu khi thấy Juan ở đây!

Nhung làm tôi cảm thấy rất dễ chịu khi chạm vào.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Nhung làm tôi cảm thấy rất dễ chịu khi chạm vào.

Dâu tây là một loại trái cây có vị ngọt và dễ chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Dâu tây là một loại trái cây có vị ngọt và dễ chịu.

Bầu không khí của bữa tiệc rất thoải mái và dễ chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Bầu không khí của bữa tiệc rất thoải mái và dễ chịu.

Nơi trú ẩn dưới lòng đất đã chịu đựng được trận động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Nơi trú ẩn dưới lòng đất đã chịu đựng được trận động đất.

Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

Trong thời gian hạn hán, gia súc đã chịu đựng nhiều vì thiếu cỏ.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Trong thời gian hạn hán, gia súc đã chịu đựng nhiều vì thiếu cỏ.

Mặc dù thức ăn không ngon, nhưng không khí của nhà hàng thì dễ chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Mặc dù thức ăn không ngon, nhưng không khí của nhà hàng thì dễ chịu.

Trong quá trình tập luyện, việc ra mồ hôi ở nách có thể gây khó chịu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Trong quá trình tập luyện, việc ra mồ hôi ở nách có thể gây khó chịu.

Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.

Cây cầu đã chịu được trọng lượng của chiếc xe tải mà không gặp vấn đề gì.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Cây cầu đã chịu được trọng lượng của chiếc xe tải mà không gặp vấn đề gì.

Ngoài trời lạnh quá! Tôi không thể chịu đựng cái lạnh của mùa đông này nữa.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Ngoài trời lạnh quá! Tôi không thể chịu đựng cái lạnh của mùa đông này nữa.

Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu chắc chắn có thể chịu được gió mạnh và động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu chắc chắn có thể chịu được gió mạnh và động đất.

Mỗi lời trách móc của Ana đau hơn lời trước, làm tăng thêm sự khó chịu của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Mỗi lời trách móc của Ana đau hơn lời trước, làm tăng thêm sự khó chịu của tôi.

Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.

Bóng cây mang lại cho tôi một cảm giác mát mẻ dễ chịu trong buổi chiều hè hôm đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Bóng cây mang lại cho tôi một cảm giác mát mẻ dễ chịu trong buổi chiều hè hôm đó.

Những con côn trùng tạo thành một đám mây không thể chịu nổi xung quanh ngọn đèn.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Những con côn trùng tạo thành một đám mây không thể chịu nổi xung quanh ngọn đèn.

Nhiều người chịu đựng trong im lặng do sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Nhiều người chịu đựng trong im lặng do sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.

Cô ấy cảm thấy căm ghét vì sự phản bội mà cô phải chịu từ người bạn thân nhất của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Cô ấy cảm thấy căm ghét vì sự phản bội mà cô phải chịu từ người bạn thân nhất của mình.

Theo ý tôi, hoa văn của giấy dán tường lặp lại quá nhiều, khiến tôi cảm thấy khó chịu khi nhìn.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Theo ý tôi, hoa văn của giấy dán tường lặp lại quá nhiều, khiến tôi cảm thấy khó chịu khi nhìn.

Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.

Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.

Kỹ sư xây dựng đã thiết kế một cây cầu chịu được trận động đất lớn nhất trong lịch sử gần đây mà không bị sập.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Kỹ sư xây dựng đã thiết kế một cây cầu chịu được trận động đất lớn nhất trong lịch sử gần đây mà không bị sập.

Thời tiết không thuận lợi cho bông hoa nở trong sa mạc. Hạn hán đến nhanh chóng và bông hoa không thể chịu đựng nổi.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Thời tiết không thuận lợi cho bông hoa nở trong sa mạc. Hạn hán đến nhanh chóng và bông hoa không thể chịu đựng nổi.

Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu có khả năng chịu đựng thời tiết khắc nghiệt và chịu được trọng lượng của các phương tiện nặng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu có khả năng chịu đựng thời tiết khắc nghiệt và chịu được trọng lượng của các phương tiện nặng.

Đế chế Inca là một nhà nước thần quyền chịu thuế đã phát triển mạnh mẽ trên lãnh thổ Andes được biết đến với tên gọi Tawantinsuyu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chịu: Đế chế Inca là một nhà nước thần quyền chịu thuế đã phát triển mạnh mẽ trên lãnh thổ Andes được biết đến với tên gọi Tawantinsuyu.

Em chịu học cả đêm để thi đạt điểm cao.

· · ·

Anh không chịu nghe lời cảnh báo của mẹ.

· · ·

Anh ấy chịu chấp nhận sai lầm và sửa chữa.

· · ·

Cô giáo chịu giải thích cặn kẽ cho học sinh.

· · ·

Chúng tôi không chịu thất vọng trước thử thách.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái