D vi.Diccio-o.com

10 · vi

10 câu ví dụ với “vỡ”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vỡ”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: vỡ

Bị tách ra thành nhiều mảnh nhỏ do lực tác động mạnh; không còn nguyên vẹn.

10 câu ví dụ với “vỡ” — cách dùng

Chậu gốm đã rơi và bị vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Chậu gốm đã rơi và bị vỡ.

Chiếc khóa sắt thì không thể phá vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Chiếc khóa sắt thì không thể phá vỡ.

Tôi cần một ống keo để sửa cái bình bị vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Tôi cần một ống keo để sửa cái bình bị vỡ.

Kỹ thuật viên đã đến để thay thế kính bị vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Kỹ thuật viên đã đến để thay thế kính bị vỡ.

Thói quen dậy sớm mỗi sáng rất khó để phá vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Thói quen dậy sớm mỗi sáng rất khó để phá vỡ.

Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ.

Âm nhạc vang lên thật đẹp, mặc dù giọng ca của người hát bị vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Âm nhạc vang lên thật đẹp, mặc dù giọng ca của người hát bị vỡ.

Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.

Anh ấy là một người đàn ông cao lớn và vạm vỡ, với mái tóc tối màu và xoăn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Anh ấy là một người đàn ông cao lớn và vạm vỡ, với mái tóc tối màu và xoăn.

Có vẻ như tất cả đàn ông trong gia đình tôi đều cao lớn và vạm vỡ, nhưng tôi thì thấp và gầy.

· · ·
Hình ảnh minh họa vỡ: Có vẻ như tất cả đàn ông trong gia đình tôi đều cao lớn và vạm vỡ, nhưng tôi thì thấp và gầy.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái