D vi.Diccio-o.com

8 · vi

8 câu ví dụ với “đẽ”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “đẽ”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: đẽ

Đẽ là từ dùng để chỉ hành động gọt, bào hoặc làm cho vật gì đó nhỏ lại, thường dùng với tre, nứa hoặc gỗ.

8 câu ví dụ với “đẽ” — cách dùng

Cánh hoa hướng dương rực rỡ và đẹp đẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Cánh hoa hướng dương rực rỡ và đẹp đẽ.

Sau cơn mưa, đồng cỏ trông đặc biệt xanh tươi và đẹp đẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Sau cơn mưa, đồng cỏ trông đặc biệt xanh tươi và đẹp đẽ.

Cánh đồng là một cảnh quan rộng lớn, rất yên tĩnh và đẹp đẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Cánh đồng là một cảnh quan rộng lớn, rất yên tĩnh và đẹp đẽ.

Quần đảo Galápagos nổi tiếng với sự đa dạng sinh học độc đáo và đẹp đẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Quần đảo Galápagos nổi tiếng với sự đa dạng sinh học độc đáo và đẹp đẽ.

Mùa hè thì nóng bức và đẹp đẽ, nhưng cô ấy biết rằng nó sẽ sớm kết thúc.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Mùa hè thì nóng bức và đẹp đẽ, nhưng cô ấy biết rằng nó sẽ sớm kết thúc.

Đất đai đầy sự sống và những điều đẹp đẽ, chúng ta phải bảo vệ nó. Đất đai là nhà của chúng ta.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Đất đai đầy sự sống và những điều đẹp đẽ, chúng ta phải bảo vệ nó. Đất đai là nhà của chúng ta.

Cảnh vật thật yên bình và đẹp đẽ. Những cây cối nhẹ nhàng đung đưa theo gió và bầu trời đầy sao.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Cảnh vật thật yên bình và đẹp đẽ. Những cây cối nhẹ nhàng đung đưa theo gió và bầu trời đầy sao.

Hành tinh Trái Đất là ngôi nhà của nhân loại. Đây là một nơi đẹp đẽ, nhưng đang gặp nguy hiểm do chính con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa đẽ: Hành tinh Trái Đất là ngôi nhà của nhân loại. Đây là một nơi đẹp đẽ, nhưng đang gặp nguy hiểm do chính con người.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái