D vi.Diccio-o.com

11 · vi

11 câu ví dụ với “nhuộm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nhuộm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: nhuộm

Làm cho vật gì đó có màu khác bằng cách ngâm, thấm hoặc phủ lên một loại màu.

11 câu ví dụ với “nhuộm” — cách dùng

Mặt trời lúc hoàng hôn nhuộm bầu trời một màu vàng đẹp.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Mặt trời lúc hoàng hôn nhuộm bầu trời một màu vàng đẹp.

Trong suốt hiện tượng nguyệt thực, mặt trăng đã nhuộm một màu đỏ rực rỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Trong suốt hiện tượng nguyệt thực, mặt trăng đã nhuộm một màu đỏ rực rỡ.

Cô ngắm cảnh qua cửa sổ tàu. Mặt trời từ từ lặn, nhuộm bầu trời một màu cam rực rỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Cô ngắm cảnh qua cửa sổ tàu. Mặt trời từ từ lặn, nhuộm bầu trời một màu cam rực rỡ.

Mặt trời lặn sau những ngọn núi, nhuộm bầu trời bằng một hỗn hợp màu cam, hồng và tím.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Mặt trời lặn sau những ngọn núi, nhuộm bầu trời bằng một hỗn hợp màu cam, hồng và tím.

Mặt trời lặn sau những ngọn núi, nhuộm bầu trời một màu đỏ rực rỡ trong khi những con sói hú ở xa.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Mặt trời lặn sau những ngọn núi, nhuộm bầu trời một màu đỏ rực rỡ trong khi những con sói hú ở xa.

Mặt trời lặn trên đường chân trời, nhuộm bầu trời màu cam và hồng trong khi các nhân vật dừng lại để chiêm ngưỡng vẻ đẹp của khoảnh khắc.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhuộm: Mặt trời lặn trên đường chân trời, nhuộm bầu trời màu cam và hồng trong khi các nhân vật dừng lại để chiêm ngưỡng vẻ đẹp của khoảnh khắc.

Anh ấy nhuộm tóc tại tiệm làm tóc mới.

· · ·

Chị Mai nhuộm áo dài trong buổi lễ hội.

· · ·

Bé Hùng vui chơi khi mẹ nhuộm lá thư râm cánh.

· · ·

Họ nhuộm giấy bằng kỹ thuật truyền thống đặc sắc.

· · ·

Cô nghệ nhân nhuộm vải thủ công theo màu sắc tự nhiên.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái