Không có đủ bằng chứng để chấp nhận giả thuyết đó.
13 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chấp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Không có đủ bằng chứng để chấp nhận giả thuyết đó.
Họ đã chấp nhận việc chuyển nhượng đất cho thành phố.
Cô ấy không muốn chấp nhận các điều kiện của hợp đồng.
Sự chấp nhận của cô ấy vào trường đại học là một tin tuyệt vời.
Luật sư đã cố gắng đạt được một thỏa thuận giữa các bên tranh chấp.
Tôi hy vọng cô ấy chấp nhận lời xin lỗi của tôi với tất cả trái tim.
Quyết định chấp nhận lời đề nghị rất khó khăn, nhưng cuối cùng tôi đã làm.
Với sự khiêm tốn, Juan đã chấp nhận những chỉ trích và làm việc để cải thiện.
Mặc dù tôi không thích ý tưởng đó, nhưng tôi đã chấp nhận công việc vì cần thiết.
Sự chấp nhận những lời chỉ trích mang tính xây dựng là điều cần thiết để cải thiện.
Công chúa trẻ đã yêu một người thường, nhưng cô biết rằng cha cô sẽ không bao giờ chấp nhận.
Trái tim, chính em là người cho anh sức mạnh để tiếp tục tiến về phía trước bất chấp mọi thứ.
Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến anh ấy không chấp nhận được những lời chỉ trích mang tính xây dựng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.