Nghị viện được cấu thành từ 350 ghế.
38 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “viện”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Nghị viện được cấu thành từ 350 ghế.
Vòm của nhà nguyện trong tu viện đầy nến.
Thư viện viên mới rất thân thiện và hữu ích.
Họ muốn xây dựng một thư viện ở trung tâm làng.
Trong thư viện, tôi thấy một chồng sách trên bàn.
Ôi, tôi quên mang theo cuốn sách khác từ thư viện.
Hương gỗ cũ tràn ngập thư viện của lâu đài trung cổ.
Có một hiệu thuốc bên cạnh bệnh viện để tiện lợi hơn.
Bài thơ vô danh được phát hiện trong một thư viện cổ.
Giữ trật tự trong thư viện giúp dễ dàng tìm thấy sách.
Nhiệm vụ của thủ thư là duy trì trật tự trong thư viện.
Thư viện rất yên tĩnh. Đó là một nơi bình yên để đọc sách.
Có nhiều cuốn sách trong thư viện mà bạn có thể đọc để học.
Đối với một số người, thư viện là thiên đường của tri thức.
Tôi muốn đến thư viện để tìm một cuốn sách về thiên văn học.
Chúng ta sẽ sắp xếp lại thư viện để dễ dàng tìm kiếm sách hơn.
Tôi cần một cái ba lô để mang tất cả sách của tôi đến thư viện.
Abad của tu viện là một người đàn ông có trí tuệ và lòng tốt lớn.
Thư viện cung cấp nhiều lựa chọn khác nhau để truy cập sách điện tử.
Thư viện là một nơi lý tưởng để học tập và đọc sách một cách yên tĩnh.
Cô ấy đã đến thư viện để tìm sách cho tài liệu tham khảo của luận văn.
Y tá đã chạy đi gọi xe cứu thương để đưa người bị thương đến bệnh viện.
Vệ sinh trong bệnh viện là rất quan trọng cho sự an toàn của bệnh nhân.
Trên kệ sách của thư viện, tôi tìm thấy một cuốn Kinh Thánh cũ của bà tôi.
Tôi đã xem qua danh mục thư viện và chọn những cuốn sách yêu thích của mình.
Việc nhập viện của cô ấy là cần thiết do một biến chứng bất ngờ về sức khỏe.
Tôi đã tìm thấy cuốn sách yêu thích của mình ở đó, trên kệ sách của thư viện.
Xe cứu thương đã đến bệnh viện nhanh chóng. Bệnh nhân chắc chắn sẽ được cứu sống.
Sự im lặng của thư viện chỉ bị gián đoạn bởi âm thanh của những trang sách khi lật qua.
Xe cứu thương đã đến bệnh viện nhanh chóng sau khi đón người bị thương trong vụ tai nạn.
Bác sĩ tận tâm chăm sóc bệnh nhân của mình với sự kiên nhẫn và lòng từ bi tại bệnh viện.
Việc chất chồng sách trong thư viện khiến việc tìm kiếm cuốn sách bạn cần trở nên khó khăn.
Anh ấy đã thấy cô ấy ở thư viện. Anh không thể tin rằng cô ấy ở đây, sau tất cả thời gian này.
Tại thư viện, sinh viên đã nghiên cứu tỉ mỉ từng nguồn, tìm kiếm thông tin liên quan cho luận văn của mình.
Cậu bé tìm thấy một cuốn sách ma thuật trong thư viện. Cậu đã học được những phép thuật để làm đủ loại việc.
Trong tu viện của tôi, họ luôn cho chúng tôi một loại trái cây cho bữa sáng, vì họ nói rằng nó rất tốt cho sức khỏe.
Thị trưởng đã công bố dự án thư viện với sự phấn khởi, nói rằng nó sẽ mang lại lợi ích lớn cho tất cả cư dân của thành phố.
Cô ấy là một sinh viên về ngữ âm học và anh ấy là một nhạc sĩ. Họ gặp nhau ở thư viện của trường đại học và từ đó, họ đã ở bên nhau.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.