Vẻ đẹp của nghệ thuật đã khiến tôi kinh ngạc.
22 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “ngạc”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Vẻ đẹp của nghệ thuật đã khiến tôi kinh ngạc.
Sự chữa lành kỳ diệu đã làm các bác sĩ ngạc nhiên.
Lông mày của bạn tôi nhíu lại khi thấy sự ngạc nhiên.
Cô ấy quyết định giả vờ ngạc nhiên để làm vui bữa tiệc.
Bọn trẻ ngạc nhiên khi thấy một con hải ly bơi trong sông.
Nghiên cứu thực nghiệm đã đưa ra những kết quả đáng ngạc nhiên.
Khán giả đã rất ngạc nhiên khi tòa án quyết định tha bổng bị cáo.
Sự đa dạng của hệ thực vật và động vật ở Amazon thật đáng kinh ngạc.
Tôi ngạc nhiên khi thấy một con côn trùng nhỏ xíu trên cửa sổ của tôi.
Sự kỳ quặc trong hành vi của cô ấy đã khiến tất cả các khách mời ngạc nhiên.
Một đàn cá mòi bơi qua nhanh chóng, làm cho tất cả các thợ lặn đều kinh ngạc.
Sự ngạc nhiên khi thấy bạn trai cũ của tôi với một người phụ nữ khác là rất lớn.
Với vẻ mặt ngạc nhiên, cậu bé quan sát buổi biểu diễn ma thuật với sự ngưỡng mộ.
Những đứa trẻ đã ngạc nhiên khi thấy một con thiên nga trong cái ao của khu vườn.
Cái chổi bay lượn trên không, như bị ma ám; người phụ nữ nhìn nó với vẻ kinh ngạc.
Sự ngạc nhiên khi thấy anh trai tôi sau bao nhiêu thời gian thật không thể diễn tả.
Tại sân bóng chày, người ném bóng ném một quả bóng nhanh khiến người đánh ngạc nhiên.
Tôi rất ngạc nhiên khi phát hiện ra thành phố đã thay đổi nhiều như thế nào kể từ lần cuối tôi ở đây.
Với sự ngạc nhiên, du khách phát hiện ra một phong cảnh thiên nhiên đẹp đẽ mà anh chưa từng thấy trước đây.
Sự phong phú của thức ăn trên bàn khiến tôi ngạc nhiên. Tôi chưa bao giờ thấy nhiều thức ăn như vậy ở một nơi.
Người ngoài hành tinh đang khám phá hành tinh chưa biết, ngạc nhiên trước sự đa dạng của sự sống mà nó tìm thấy.
Cuộc thám hiểm đến Nam Cực là một kỳ tích đáng kinh ngạc, thách thức cái lạnh và những khó khăn của thời tiết khắc nghiệt.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.