D vi.Diccio-o.com

16 · vi

16 câu ví dụ với “thảm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “thảm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: thảm

Vật dùng để trải trên sàn nhà, thường làm bằng vải, len hoặc sợi tổng hợp, dùng để trang trí hoặc giữ ấm.

16 câu ví dụ với “thảm” — cách dùng

Thiết kế hình học của thảm rất hấp dẫn.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Thiết kế hình học của thảm rất hấp dẫn.

Họa tiết trên thảm thì lặp đi lặp lại và đơn điệu.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Họa tiết trên thảm thì lặp đi lặp lại và đơn điệu.

Có một thác nước nhỏ ẩn sau thảm thực vật tươi tốt.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Có một thác nước nhỏ ẩn sau thảm thực vật tươi tốt.

Những bông súng tạo thành một loại thảm nổi trên hồ.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Những bông súng tạo thành một loại thảm nổi trên hồ.

Cơn lũ thảm khốc đã để lại thành phố trong đống đổ nát.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Cơn lũ thảm khốc đã để lại thành phố trong đống đổ nát.

Người phụ nữ thêu tấm thảm với sự kiên nhẫn và hoàn hảo.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Người phụ nữ thêu tấm thảm với sự kiên nhẫn và hoàn hảo.

Đội cứu hộ đã được cử đi hỗ trợ các nạn nhân của thảm họa.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Đội cứu hộ đã được cử đi hỗ trợ các nạn nhân của thảm họa.

Chỉ một sai lầm tính toán đơn thuần có thể gây ra thảm họa.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Chỉ một sai lầm tính toán đơn thuần có thể gây ra thảm họa.

Nữ diễn viên tỏa sáng dưới ánh đèn chiếu mạnh trên thảm đỏ.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Nữ diễn viên tỏa sáng dưới ánh đèn chiếu mạnh trên thảm đỏ.

Tôi cảm thấy bàng hoàng khi thấy những hình ảnh của thảm kịch.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Tôi cảm thấy bàng hoàng khi thấy những hình ảnh của thảm kịch.

Rừng Amazon nổi tiếng với thảm thực vật phong phú và đa dạng sinh học.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Rừng Amazon nổi tiếng với thảm thực vật phong phú và đa dạng sinh học.

Cơn bão đã tàn phá thành phố; mọi người đã chạy khỏi nhà trước thảm họa.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Cơn bão đã tàn phá thành phố; mọi người đã chạy khỏi nhà trước thảm họa.

Bữa tiệc thật thảm họa, tất cả khách mời đều phàn nàn về tiếng ồn quá nhiều.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Bữa tiệc thật thảm họa, tất cả khách mời đều phàn nàn về tiếng ồn quá nhiều.

Nơi cư trú của phó vương được trang trí bằng những tấm thảm và bức tranh sang trọng.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Nơi cư trú của phó vương được trang trí bằng những tấm thảm và bức tranh sang trọng.

Những cánh hoa hồng rơi chậm rãi, tạo thành một tấm thảm màu đỏ tươi, trong khi cô dâu tiến về phía bàn thờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Những cánh hoa hồng rơi chậm rãi, tạo thành một tấm thảm màu đỏ tươi, trong khi cô dâu tiến về phía bàn thờ.

Cái sao chổi đang tiến gần nhanh chóng đến Trái Đất. Các nhà khoa học không biết liệu đó sẽ là một cú va chạm thảm khốc hay chỉ đơn giản là một màn trình diễn tuyệt vời.

· · ·
Hình ảnh minh họa thảm: Cái sao chổi đang tiến gần nhanh chóng đến Trái Đất. Các nhà khoa học không biết liệu đó sẽ là một cú va chạm thảm khốc hay chỉ đơn giản là một màn trình diễn tuyệt vời.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái