4 câu có “gas”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ gas và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Tôi cần một bình gas hình trụ. »

gas: Tôi cần một bình gas hình trụ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các kỹ thuật viên đang tìm kiếm rò rỉ khí gas dưới lòng đất. »

gas: Các kỹ thuật viên đang tìm kiếm rò rỉ khí gas dưới lòng đất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Khí gas mở rộng trong không gian để lấp đầy hoàn toàn bình chứa nó. »

gas: Khí gas mở rộng trong không gian để lấp đầy hoàn toàn bình chứa nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cái sao chổi đã băng qua bầu trời để lại một vệt bụi và khí gas. Đó là một dấu hiệu, dấu hiệu cho thấy một điều lớn lao sắp xảy ra. »

gas: Cái sao chổi đã băng qua bầu trời để lại một vệt bụi và khí gas. Đó là một dấu hiệu, dấu hiệu cho thấy một điều lớn lao sắp xảy ra.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact