D vi.Diccio-o.com

19 · vi

19 câu ví dụ với “hỏa”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “hỏa”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: hỏa

Hỏa: lửa, một trong năm yếu tố ngũ hành; cũng dùng để chỉ sự cháy hoặc liên quan đến lửa.

19 câu ví dụ với “hỏa” — cách dùng

Lính cứu hỏa đã đến kịp thời để dập tắt đám cháy.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Lính cứu hỏa đã đến kịp thời để dập tắt đám cháy.

Lính cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy để cứu trợ.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Lính cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy để cứu trợ.

Sự anh hùng của các nhân viên cứu hỏa thật ấn tượng.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Sự anh hùng của các nhân viên cứu hỏa thật ấn tượng.

Đội cứu hỏa đã làm việc không mệt mỏi để kiểm soát đám cháy.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Đội cứu hỏa đã làm việc không mệt mỏi để kiểm soát đám cháy.

Sự anh hùng của ông đã cứu sống nhiều người trong trận hỏa hoạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Sự anh hùng của ông đã cứu sống nhiều người trong trận hỏa hoạn.

Quân đội đã tấn công bằng hỏa lực và hoàn toàn phá hủy thành phố.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Quân đội đã tấn công bằng hỏa lực và hoàn toàn phá hủy thành phố.

Người lính cứu hỏa đã dập tắt ngọn lửa của vụ cháy bằng vòi nước.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Người lính cứu hỏa đã dập tắt ngọn lửa của vụ cháy bằng vòi nước.

Sự tàn phá của rừng rậm trở nên rõ ràng sau trận hỏa hoạn dữ dội.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Sự tàn phá của rừng rậm trở nên rõ ràng sau trận hỏa hoạn dữ dội.

Một lính cứu hỏa là một chuyên gia chuyên về việc dập tắt hỏa hoạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Một lính cứu hỏa là một chuyên gia chuyên về việc dập tắt hỏa hoạn.

Tôi đã quan sát thấy cột khói bốc lên trên bầu trời sau vụ hỏa hoạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Tôi đã quan sát thấy cột khói bốc lên trên bầu trời sau vụ hỏa hoạn.

Các lính cứu hỏa đã cố gắng ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy trong rừng.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Các lính cứu hỏa đã cố gắng ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy trong rừng.

Lính cứu hỏa đã kiểm soát được đám cháy của tòa nhà trong chưa đầy một giờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Lính cứu hỏa đã kiểm soát được đám cháy của tòa nhà trong chưa đầy một giờ.

Người lính cứu hỏa đã có một hành động anh hùng khi cứu gia đình khỏi đám cháy.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Người lính cứu hỏa đã có một hành động anh hùng khi cứu gia đình khỏi đám cháy.

Ngôi nhà đang bốc cháy. Lính cứu hỏa đã đến kịp thời, nhưng họ không thể cứu được nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Ngôi nhà đang bốc cháy. Lính cứu hỏa đã đến kịp thời, nhưng họ không thể cứu được nó.

Hôm qua tôi thấy một chiếc xe cứu hỏa trên đường. Còi của nó đang kêu và âm thanh thì chói tai.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Hôm qua tôi thấy một chiếc xe cứu hỏa trên đường. Còi của nó đang kêu và âm thanh thì chói tai.

Sau trận hỏa hoạn lớn đã thiêu rụi mọi thứ, chỉ còn lại những dấu tích của những gì từng là ngôi nhà của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Sau trận hỏa hoạn lớn đã thiêu rụi mọi thứ, chỉ còn lại những dấu tích của những gì từng là ngôi nhà của tôi.

Mặc dù có những nguy hiểm và khó khăn, các nhân viên cứu hỏa đã chiến đấu để dập tắt ngọn lửa và cứu sống mọi người.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Mặc dù có những nguy hiểm và khó khăn, các nhân viên cứu hỏa đã chiến đấu để dập tắt ngọn lửa và cứu sống mọi người.

Hôm qua, vào ban đêm, đã xảy ra một vụ cháy trong tòa nhà chung cư. Lửa đã được lính cứu hỏa kiểm soát, nhưng đã gây ra nhiều thiệt hại.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Hôm qua, vào ban đêm, đã xảy ra một vụ cháy trong tòa nhà chung cư. Lửa đã được lính cứu hỏa kiểm soát, nhưng đã gây ra nhiều thiệt hại.

Người lính cứu hỏa chạy về phía ngôi nhà đang bốc cháy. Anh không thể tin rằng vẫn có người liều lĩnh ở bên trong cố gắng cứu chỉ những đồ vật.

· · ·
Hình ảnh minh họa hỏa: Người lính cứu hỏa chạy về phía ngôi nhà đang bốc cháy. Anh không thể tin rằng vẫn có người liều lĩnh ở bên trong cố gắng cứu chỉ những đồ vật.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái