8 câu có “bọn”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ bọn và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Câu chuyện đã thu hút sự chú ý của bọn trẻ. »

bọn: Câu chuyện đã thu hút sự chú ý của bọn trẻ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bà ngoại đã kể cho bọn trẻ một câu chuyện sử thi. »

bọn: Bà ngoại đã kể cho bọn trẻ một câu chuyện sử thi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại công viên, bọn trẻ vui chơi đá bóng và chạy trên cỏ. »

bọn: Tại công viên, bọn trẻ vui chơi đá bóng và chạy trên cỏ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Lửa cháy trong ống khói và bọn trẻ cảm thấy hạnh phúc và an toàn. »

bọn: Lửa cháy trong ống khói và bọn trẻ cảm thấy hạnh phúc và an toàn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên đã tức giận. Ông đã la mắng bọn trẻ và gửi chúng vào góc. »

bọn: Giáo viên đã tức giận. Ông đã la mắng bọn trẻ và gửi chúng vào góc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đài phun nước ở quảng trường xối xả, và bọn trẻ chơi đùa xung quanh. »

bọn: Đài phun nước ở quảng trường xối xả, và bọn trẻ chơi đùa xung quanh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự mất mát của con chó đã làm cho bọn trẻ buồn bã và không ngừng khóc. »

bọn: Sự mất mát của con chó đã làm cho bọn trẻ buồn bã và không ngừng khóc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Từ cửa sổ của tôi, tôi nghe thấy tiếng ồn ào của đường phố và thấy bọn trẻ đang chơi. »

bọn: Từ cửa sổ của tôi, tôi nghe thấy tiếng ồn ào của đường phố và thấy bọn trẻ đang chơi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact