D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “lắng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “lắng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: lắng

Lắng: Trạng thái yên tĩnh, không còn ồn ào; quá trình chất rắn chìm xuống dưới chất lỏng; chú ý nghe kỹ; giảm bớt cường độ, trở nên nhẹ nhàng hơn.

18 câu ví dụ với “lắng” — cách dùng

Người phụ nữ lo lắng vì cô nhận thấy một khối nhỏ ở ngực.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Người phụ nữ lo lắng vì cô nhận thấy một khối nhỏ ở ngực.

Ban quản lý phải sẵn sàng lắng nghe ý kiến của nhân viên.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Ban quản lý phải sẵn sàng lắng nghe ý kiến của nhân viên.

Hãy lắng nghe người bên cạnh bạn với sự kiên nhẫn và đồng cảm.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Hãy lắng nghe người bên cạnh bạn với sự kiên nhẫn và đồng cảm.

Các bậc phụ huynh đang lo lắng về sự hiếu động của con trai họ.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Các bậc phụ huynh đang lo lắng về sự hiếu động của con trai họ.

Lời cầu nguyện của ông cho hòa bình đã được nhiều người lắng nghe.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Lời cầu nguyện của ông cho hòa bình đã được nhiều người lắng nghe.

Mặc dù tôi rất lo lắng, tôi đã nói trước công chúng mà không do dự.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Mặc dù tôi rất lo lắng, tôi đã nói trước công chúng mà không do dự.

Tin tức về bệnh tật của cô ấy nhanh chóng khiến cả gia đình lo lắng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Tin tức về bệnh tật của cô ấy nhanh chóng khiến cả gia đình lo lắng.

Sự đung đưa của chiếc xích đu khiến tôi cảm thấy chóng mặt và lo lắng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Sự đung đưa của chiếc xích đu khiến tôi cảm thấy chóng mặt và lo lắng.

Mặc dù bóng tối có thể trông ấm cúng, nhưng nó cũng có thể gây lo lắng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Mặc dù bóng tối có thể trông ấm cúng, nhưng nó cũng có thể gây lo lắng.

Hành vi bạo lực của anh ấy khiến bạn bè và gia đình thân thiết lo lắng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Hành vi bạo lực của anh ấy khiến bạn bè và gia đình thân thiết lo lắng.

Người sếp kiêu ngạo đến nỗi không lắng nghe ý kiến của đội ngũ của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Người sếp kiêu ngạo đến nỗi không lắng nghe ý kiến của đội ngũ của mình.

Nếu bạn định nói, trước tiên bạn phải lắng nghe. Điều này rất quan trọng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Nếu bạn định nói, trước tiên bạn phải lắng nghe. Điều này rất quan trọng.

Mặc dù cảm thấy lo lắng, chàng trai đã tự tin tham gia phỏng vấn xin việc.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Mặc dù cảm thấy lo lắng, chàng trai đã tự tin tham gia phỏng vấn xin việc.

Có những người không biết lắng nghe và vì vậy mối quan hệ của họ rất thất bại.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Có những người không biết lắng nghe và vì vậy mối quan hệ của họ rất thất bại.

Âm thanh của cây sáo thật nhẹ nhàng và huyền ảo; anh ta lắng nghe trong sự mê mẩn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Âm thanh của cây sáo thật nhẹ nhàng và huyền ảo; anh ta lắng nghe trong sự mê mẩn.

Mặc dù tôi đã chuẩn bị trong nhiều tháng, nhưng tôi vẫn cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Mặc dù tôi đã chuẩn bị trong nhiều tháng, nhưng tôi vẫn cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình.

Lời cầu nguyện của tôi là bạn hãy lắng nghe thông điệp của tôi và giúp tôi trong tình huống khó khăn này.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Lời cầu nguyện của tôi là bạn hãy lắng nghe thông điệp của tôi và giúp tôi trong tình huống khó khăn này.

Một người phụ nữ lo lắng về chế độ ăn uống của mình và quyết định thực hiện những thay đổi lành mạnh trong chế độ ăn. Bây giờ, cô ấy cảm thấy tốt hơn bao giờ hết.

· · ·
Hình ảnh minh họa lắng: Một người phụ nữ lo lắng về chế độ ăn uống của mình và quyết định thực hiện những thay đổi lành mạnh trong chế độ ăn. Bây giờ, cô ấy cảm thấy tốt hơn bao giờ hết.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái