D vi.Diccio-o.com

10 · vi

10 câu ví dụ với “vừa”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vừa”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: vừa

Có kích thước, mức độ hay số lượng không lớn, không nhỏ; xảy ra ngay trước đó; phù hợp, không thừa không thiếu.

10 câu ví dụ với “vừa” — cách dùng

Chiếc quần đó rất vừa với bạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Chiếc quần đó rất vừa với bạn.

Cuốn sách vừa vặn trong kệ sách nhỏ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Cuốn sách vừa vặn trong kệ sách nhỏ.

Chiếc mũ tôi mua ở Mexico rất vừa với tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Chiếc mũ tôi mua ở Mexico rất vừa với tôi.

Hương thơm của ngô vừa luộc tràn ngập căn bếp.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Hương thơm của ngô vừa luộc tràn ngập căn bếp.

Giải phẫu của hệ thần kinh vừa phức tạp vừa hấp dẫn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Giải phẫu của hệ thần kinh vừa phức tạp vừa hấp dẫn.

Chiếc sofa to đến nỗi hầu như không vừa trong phòng khách.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Chiếc sofa to đến nỗi hầu như không vừa trong phòng khách.

Văn học thiếu nhi phải có khả năng vừa giải trí vừa giáo dục.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Văn học thiếu nhi phải có khả năng vừa giải trí vừa giáo dục.

Sự bao la của đại dương khiến tôi vừa cảm thấy ngưỡng mộ vừa sợ hãi.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Sự bao la của đại dương khiến tôi vừa cảm thấy ngưỡng mộ vừa sợ hãi.

Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi.

Cuốn tiểu thuyết lịch sử mà tôi vừa đọc đã đưa tôi đến một thời đại và địa điểm khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa vừa: Cuốn tiểu thuyết lịch sử mà tôi vừa đọc đã đưa tôi đến một thời đại và địa điểm khác.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái