Thực đơn bao gồm súp, salad, thịt, v.v.
11 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “súp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Thực đơn bao gồm súp, salad, thịt, v.v.
Tôi thích súp được chế biến với cua tươi.
Bà của tôi nấu một món súp bông cải tuyệt vời.
Tôi đã chuẩn bị một món súp bí ngô cho bữa tối.
Hương vị của súp thật tệ và tôi đã không ăn hết.
Tôi đã nấu một món súp rau chân vịt với khoai tây.
Tôi sẽ uống súp nóng để giảm bớt cơn cảm lạnh của mình.
Nhà hàng Trung Quốc ở góc phố có món súp wonton ngon tuyệt.
Người đầu bếp đã cho thêm muối vào súp. Tôi nghĩ rằng súp đã quá mặn.
Nước súp đang sôi trong nồi, trong khi một người phụ nữ già đang khuấy nó.
Sau khi hải sản và cá tươi được thêm vào súp, chúng tôi biết rằng cần phải nêm thêm chanh để hương vị của biển thực sự nổi bật.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.