D vi.Diccio-o.com

30 · vi

30 câu ví dụ với “cẩn”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “cẩn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: cẩn

Làm việc gì đó một cách kỹ lưỡng, chú ý, tránh sai sót hoặc nguy hiểm.

30 câu ví dụ với “cẩn” — cách dùng

Y tá đã chuẩn bị mũi tiêm rất cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Y tá đã chuẩn bị mũi tiêm rất cẩn thận.

Chúng tôi đặt hạt giống cẩn thận vào chậu.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Chúng tôi đặt hạt giống cẩn thận vào chậu.

Thủ thư phân loại cẩn thận tất cả các cuốn sách.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Thủ thư phân loại cẩn thận tất cả các cuốn sách.

Nha sĩ đã kiểm tra từng chiếc răng một cách cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Nha sĩ đã kiểm tra từng chiếc răng một cách cẩn thận.

Sự bất cẩn của anh ấy khi lái xe đã gây ra vụ va chạm.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Sự bất cẩn của anh ấy khi lái xe đã gây ra vụ va chạm.

Lỏng trong cốc rất nóng, vì vậy tôi đã cầm nó cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Lỏng trong cốc rất nóng, vì vậy tôi đã cầm nó cẩn thận.

Sự bất cẩn trong việc chăm sóc vườn đã khiến nó khô héo.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Sự bất cẩn trong việc chăm sóc vườn đã khiến nó khô héo.

Những đứa trẻ vuốt ve những chú gà con một cách cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Những đứa trẻ vuốt ve những chú gà con một cách cẩn thận.

Đầu bếp khuấy các nguyên liệu trong nồi một cách cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Đầu bếp khuấy các nguyên liệu trong nồi một cách cẩn thận.

Cô ấy rất cẩn thận với những cây trồng trong nhà của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Cô ấy rất cẩn thận với những cây trồng trong nhà của mình.

Việc canh tác cẩn thận đất đai đảm bảo một vụ mùa bội thu.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Việc canh tác cẩn thận đất đai đảm bảo một vụ mùa bội thu.

Quan trọng là phải xử lý clo cẩn thận để tránh kích ứng da.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Quan trọng là phải xử lý clo cẩn thận để tránh kích ứng da.

Chúng tôi quan sát thiên nga xây tổ của nó một cách cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Chúng tôi quan sát thiên nga xây tổ của nó một cách cẩn thận.

Tính toàn vẹn của cây cầu đã được các kỹ sư đánh giá cẩn thận.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Tính toàn vẹn của cây cầu đã được các kỹ sư đánh giá cẩn thận.

Cầu thang trơn trượt, vì vậy anh ấy đã cẩn thận xuống từng bước.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Cầu thang trơn trượt, vì vậy anh ấy đã cẩn thận xuống từng bước.

Chàng trai khắc cẩn thận hình dáng bằng gỗ bằng một con dao sắc.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Chàng trai khắc cẩn thận hình dáng bằng gỗ bằng một con dao sắc.

Người thợ kim hoàn đã cẩn thận làm sạch vương miện ngọc lục bảo.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Người thợ kim hoàn đã cẩn thận làm sạch vương miện ngọc lục bảo.

Trong khi nấu món ăn yêu thích của mình, cô ấy cẩn thận làm theo công thức.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Trong khi nấu món ăn yêu thích của mình, cô ấy cẩn thận làm theo công thức.

Làm tiên không dễ, bạn phải luôn chú ý và cẩn thận với những đứa trẻ mà bạn bảo vệ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Làm tiên không dễ, bạn phải luôn chú ý và cẩn thận với những đứa trẻ mà bạn bảo vệ.

Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch cẩn thận cho từng nước đi để giành chiến thắng trong ván cờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch cẩn thận cho từng nước đi để giành chiến thắng trong ván cờ.

Lưỡi dao đã bị gỉ sét. Anh ta mài nó một cách cẩn thận, sử dụng kỹ thuật mà ông của anh đã dạy.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Lưỡi dao đã bị gỉ sét. Anh ta mài nó một cách cẩn thận, sử dụng kỹ thuật mà ông của anh đã dạy.

Khi con tàu vũ trụ tiến về phía trước, sinh vật ngoài hành tinh quan sát cẩn thận cảnh quan trái đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Khi con tàu vũ trụ tiến về phía trước, sinh vật ngoài hành tinh quan sát cẩn thận cảnh quan trái đất.

Độ cong của con đường buộc tôi phải đi cẩn thận để không vấp phải những viên đá lỏng lẻo trên mặt đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Độ cong của con đường buộc tôi phải đi cẩn thận để không vấp phải những viên đá lỏng lẻo trên mặt đất.

Anh ấy đã gặp vấn đề với chiếc ô tô trước đó. Từ bây giờ, anh ấy sẽ cẩn thận hơn với những gì thuộc về mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Anh ấy đã gặp vấn đề với chiếc ô tô trước đó. Từ bây giờ, anh ấy sẽ cẩn thận hơn với những gì thuộc về mình.

Người làm vườn chăm sóc cẩn thận các cây và hoa, tưới nước và bón phân để chúng phát triển khỏe mạnh và mạnh mẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cẩn: Người làm vườn chăm sóc cẩn thận các cây và hoa, tưới nước và bón phân để chúng phát triển khỏe mạnh và mạnh mẽ.

Tôi cẩn chuẩn bị tài liệu cho buổi họp.

· · ·

Anh ấy cẩn đọc hướng dẫn sử dụng máy tính.

· · ·

Cô giáo cẩn giải thích bài học cho học sinh.

· · ·

Họ cẩn bảo vệ môi trường bằng cách tái chế rác.

· · ·

Chúng tôi cẩn kiểm tra đồ đạc trong giờ giải lao.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái