Cô phục vụ sắp xếp dao nĩa một cách gọn gàng trên bàn.
8 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “xếp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Cô phục vụ sắp xếp dao nĩa một cách gọn gàng trên bàn.
Nhà bếp trông sạch hơn khi mọi thứ được sắp xếp gọn gàng.
Người nông dân sắp xếp những con cừu vào giường rơm của chúng.
Chúng ta sẽ sắp xếp lại thư viện để dễ dàng tìm kiếm sách hơn.
Tôi không thích xếp hàng và chờ đợi để được phục vụ tại ngân hàng.
Cô ấy cần một không gian riêng để suy nghĩ và sắp xếp ý tưởng của mình.
Cô ấy quyết định sắp xếp lại lịch trình của mình để có nhiều thời gian rảnh hơn.
Trong quá trình chuyển nhà, cần phải sắp xếp lại tất cả những gì chúng tôi có trong hộp.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.