28 câu có “vùng”
Các câu ví dụ và cụm từ với từ vùng và những từ khác bắt nguồn từ nó.
• Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
• « Nhà thám hiểm dũng cảm đã vượt qua những biển cả chưa biết, khám phá những vùng đất và nền văn hóa mới. »
• « Những con chim cánh cụt là những loài chim không thể bay và sống ở những vùng khí hậu lạnh như Nam Cực. »
• « Nhà thám hiểm đã phát hiện ra một loài cây mới trong một cuộc thám hiểm đến một vùng xa xôi và chưa được biết đến. »
• « Criollo là một người sinh ra ở các vùng lãnh thổ Tây Ban Nha cổ xưa của châu Mỹ hoặc người da đen sinh ra ở đó cũng vậy. »
• « Các đại dương là những vùng nước rộng lớn bao phủ một phần lớn bề mặt trái đất và rất cần thiết cho sự sống trên hành tinh. »
• « Ẩm thực là một hình thức nghệ thuật kết hợp sự sáng tạo ẩm thực với truyền thống và văn hóa của các vùng khác nhau trên thế giới. »
• « Môi trường sống của chim cánh cụt là ở những khu vực băng giá gần cực nam, nhưng một số loài sống ở những vùng khí hậu ấm áp hơn một chút. »
• « Cánh đồng là một vùng cỏ và hoa dại, với những con bướm bay lượn và chim hót trong khi các nhân vật thư giãn trong vẻ đẹp tự nhiên của nó. »
Công cụ ngôn ngữ trực tuyến
- Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
- Phân tích cú pháp và ngữ nghĩa của câu bằng Trí tuệ nhân tạo
- Mã định danh ý chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Tìm từ chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Giải thích văn bản một cách đơn giản bằng trí tuệ nhân tạo
- Tóm tắt văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Viết lại văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Trình kiểm tra chính tả/ngữ pháp bằng trí tuệ nhân tạo
- Bộ đếm từ văn bản trực tuyến