20 câu có “nhện”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ nhện và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Nhện xây tổ giữa hiên nhà cũ. »
« Cái kho cũ đầy mạng nhện và bụi bẩn. »

nhện: Cái kho cũ đầy mạng nhện và bụi bẩn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhện len qua kẽ cửa khi trời mưa to. »
« Nhện bò nhanh trên tường bên vườn hoa. »
« Tôi có một sự ghê tởm lớn đối với nhện. »

nhện: Tôi có một sự ghê tởm lớn đối với nhện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhện phóng mình qua khe hở của cây cối. »
« Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi. »

nhện: Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mạng nhện bắt những con côn trùng nhỏ nhất. »

nhện: Mạng nhện bắt những con côn trùng nhỏ nhất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi chỉ tìm thấy bụi và mạng nhện trong kho. »

nhện: Tôi chỉ tìm thấy bụi và mạng nhện trong kho.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhện chui lẻn dưới cánh quạt trong phòng lạnh. »
« Những mạng nhện tích tụ ở các góc của trần nhà. »

nhện: Những mạng nhện tích tụ ở các góc của trần nhà.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhện xanh là một trong những loài nhện độc nhất thế giới. »

nhện: Nhện xanh là một trong những loài nhện độc nhất thế giới.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện. »

nhện: Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền. »

nhện: Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con nhện đã leo lên tường. Nó leo lên đến đèn trần trong phòng của tôi. »

nhện: Con nhện đã leo lên tường. Nó leo lên đến đèn trần trong phòng của tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con kiến đang đi trên con đường. Đột nhiên, nó gặp một con nhện khổng lồ. »

nhện: Con kiến đang đi trên con đường. Đột nhiên, nó gặp một con nhện khổng lồ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đội ngũ nghiên cứu đã phát hiện ra một loài nhện mới sống trong rừng nhiệt đới. »

nhện: Đội ngũ nghiên cứu đã phát hiện ra một loài nhện mới sống trong rừng nhiệt đới.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người nhện đu đưa qua các tòa nhà chọc trời, chiến đấu chống lại tội phạm và bất công. »

nhện: Người nhện đu đưa qua các tòa nhà chọc trời, chiến đấu chống lại tội phạm và bất công.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Có một con nhện trong phòng của tôi, vì vậy tôi đã đặt nó lên một tờ giấy và ném ra sân. »

nhện: Có một con nhện trong phòng của tôi, vì vậy tôi đã đặt nó lên một tờ giấy và ném ra sân.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thám tử bị cuốn vào một mạng nhện của những lời nói dối và lừa đảo, trong khi cố gắng giải quyết vụ án khó nhất trong sự nghiệp của mình. »

nhện: Thám tử bị cuốn vào một mạng nhện của những lời nói dối và lừa đảo, trong khi cố gắng giải quyết vụ án khó nhất trong sự nghiệp của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact