D vi.Diccio-o.com

20 · vi

20 câu ví dụ với “nhện”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nhện”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: nhện

Động vật không xương sống, có tám chân, thân chia hai phần, thường giăng tơ để bắt mồi.

20 câu ví dụ với “nhện” — cách dùng

Cái kho cũ đầy mạng nhện và bụi bẩn.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Cái kho cũ đầy mạng nhện và bụi bẩn.

Tôi có một sự ghê tởm lớn đối với nhện.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Tôi có một sự ghê tởm lớn đối với nhện.

Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi.

Mạng nhện bắt những con côn trùng nhỏ nhất.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Mạng nhện bắt những con côn trùng nhỏ nhất.

Tôi chỉ tìm thấy bụi và mạng nhện trong kho.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Tôi chỉ tìm thấy bụi và mạng nhện trong kho.

Những mạng nhện tích tụ ở các góc của trần nhà.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Những mạng nhện tích tụ ở các góc của trần nhà.

Nhện xanh là một trong những loài nhện độc nhất thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Nhện xanh là một trong những loài nhện độc nhất thế giới.

Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện.

Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền.

Con nhện đã leo lên tường. Nó leo lên đến đèn trần trong phòng của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Con nhện đã leo lên tường. Nó leo lên đến đèn trần trong phòng của tôi.

Con kiến đang đi trên con đường. Đột nhiên, nó gặp một con nhện khổng lồ.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Con kiến đang đi trên con đường. Đột nhiên, nó gặp một con nhện khổng lồ.

Đội ngũ nghiên cứu đã phát hiện ra một loài nhện mới sống trong rừng nhiệt đới.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Đội ngũ nghiên cứu đã phát hiện ra một loài nhện mới sống trong rừng nhiệt đới.

Người nhện đu đưa qua các tòa nhà chọc trời, chiến đấu chống lại tội phạm và bất công.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Người nhện đu đưa qua các tòa nhà chọc trời, chiến đấu chống lại tội phạm và bất công.

Có một con nhện trong phòng của tôi, vì vậy tôi đã đặt nó lên một tờ giấy và ném ra sân.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Có một con nhện trong phòng của tôi, vì vậy tôi đã đặt nó lên một tờ giấy và ném ra sân.

Thám tử bị cuốn vào một mạng nhện của những lời nói dối và lừa đảo, trong khi cố gắng giải quyết vụ án khó nhất trong sự nghiệp của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhện: Thám tử bị cuốn vào một mạng nhện của những lời nói dối và lừa đảo, trong khi cố gắng giải quyết vụ án khó nhất trong sự nghiệp của mình.

Nhện xây tổ giữa hiên nhà cũ.

· · ·

Nhện len qua kẽ cửa khi trời mưa to.

· · ·

Nhện bò nhanh trên tường bên vườn hoa.

· · ·

Nhện phóng mình qua khe hở của cây cối.

· · ·

Nhện chui lẻn dưới cánh quạt trong phòng lạnh.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái