13 câu có “ngợm”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ ngợm và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cậu bé tự tin đáp trả lời ngợm của thầy. »
« Cô bé nói ngợm với bạn trong giờ ra chơi. »
« Con chó con của tôi đặc biệt rất nghịch ngợm. »

ngợm: Con chó con của tôi đặc biệt rất nghịch ngợm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trò chơi dân gian tạo cơ hội cười vui với ngợm. »
« Anh quật cười khi nghe lời ngợm của đồng nghiệp. »
« Cậu bé nghịch ngợm đó luôn luôn dính vào rắc rối. »

ngợm: Cậu bé nghịch ngợm đó luôn luôn dính vào rắc rối.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con mèo của tôi đã đuổi theo một con sóc nghịch ngợm. »

ngợm: Con mèo của tôi đã đuổi theo một con sóc nghịch ngợm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những đứa trẻ rất nghịch ngợm, chúng luôn luôn đùa giỡn. »

ngợm: Những đứa trẻ rất nghịch ngợm, chúng luôn luôn đùa giỡn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người dẫn chương trình bình tĩnh phản hồi lời ngợm trên sóng. »
« Mặc dù có kích thước lớn, con chó rất nghịch ngợm và tình cảm. »

ngợm: Mặc dù có kích thước lớn, con chó rất nghịch ngợm và tình cảm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con ma xanh sống trong nhà tôi rất nghịch ngợm và hay trêu chọc tôi. »

ngợm: Con ma xanh sống trong nhà tôi rất nghịch ngợm và hay trêu chọc tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con dê núi mà tôi có là một con vật rất nghịch ngợm và tôi thích vuốt ve nó. »

ngợm: Con dê núi mà tôi có là một con vật rất nghịch ngợm và tôi thích vuốt ve nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Lâu đài cát mà tôi đã xây dựng với bao công sức đã bị những đứa trẻ nghịch ngợm đổ sập nhanh chóng. »

ngợm: Lâu đài cát mà tôi đã xây dựng với bao công sức đã bị những đứa trẻ nghịch ngợm đổ sập nhanh chóng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact