D vi.Diccio-o.com

13 · vi

13 câu ví dụ với “ngợm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “ngợm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: ngợm

Ngợm: chỉ người có vẻ ngoài hoặc hành động kỳ quặc, xấu xí, thường dùng để trêu chọc hoặc nói đùa.

13 câu ví dụ với “ngợm” — cách dùng

Con chó con của tôi đặc biệt rất nghịch ngợm.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Con chó con của tôi đặc biệt rất nghịch ngợm.

Cậu bé nghịch ngợm đó luôn luôn dính vào rắc rối.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Cậu bé nghịch ngợm đó luôn luôn dính vào rắc rối.

Con mèo của tôi đã đuổi theo một con sóc nghịch ngợm.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Con mèo của tôi đã đuổi theo một con sóc nghịch ngợm.

Những đứa trẻ rất nghịch ngợm, chúng luôn luôn đùa giỡn.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Những đứa trẻ rất nghịch ngợm, chúng luôn luôn đùa giỡn.

Mặc dù có kích thước lớn, con chó rất nghịch ngợm và tình cảm.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Mặc dù có kích thước lớn, con chó rất nghịch ngợm và tình cảm.

Con ma xanh sống trong nhà tôi rất nghịch ngợm và hay trêu chọc tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Con ma xanh sống trong nhà tôi rất nghịch ngợm và hay trêu chọc tôi.

Con dê núi mà tôi có là một con vật rất nghịch ngợm và tôi thích vuốt ve nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Con dê núi mà tôi có là một con vật rất nghịch ngợm và tôi thích vuốt ve nó.

Lâu đài cát mà tôi đã xây dựng với bao công sức đã bị những đứa trẻ nghịch ngợm đổ sập nhanh chóng.

· · ·
Hình ảnh minh họa ngợm: Lâu đài cát mà tôi đã xây dựng với bao công sức đã bị những đứa trẻ nghịch ngợm đổ sập nhanh chóng.

Cậu bé tự tin đáp trả lời ngợm của thầy.

· · ·

Cô bé nói ngợm với bạn trong giờ ra chơi.

· · ·

Trò chơi dân gian tạo cơ hội cười vui với ngợm.

· · ·

Anh quật cười khi nghe lời ngợm của đồng nghiệp.

· · ·

Người dẫn chương trình bình tĩnh phản hồi lời ngợm trên sóng.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái