D vi.Diccio-o.com

13 · vi

13 câu ví dụ với “rào”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rào”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: rào

Làm hoặc dựng vật chắn để ngăn cách, bảo vệ hoặc giới hạn một khu vực.

13 câu ví dụ với “rào” — cách dùng

Họ treo một vòng hoa Giáng sinh trên hàng rào.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Họ treo một vòng hoa Giáng sinh trên hàng rào.

Con thỏ nhảy qua hàng rào và biến mất vào rừng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Con thỏ nhảy qua hàng rào và biến mất vào rừng.

Chó nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng để bắt bóng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Chó nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng để bắt bóng.

Con chó đã trốn thoát qua một lỗ hổng trên hàng rào.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Con chó đã trốn thoát qua một lỗ hổng trên hàng rào.

Họ đã trồng cây thường xuân trong vườn để che hàng rào.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Họ đã trồng cây thường xuân trong vườn để che hàng rào.

Cậu bé nhanh nhẹn nhảy qua hàng rào và chạy về phía cánh cửa.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Cậu bé nhanh nhẹn nhảy qua hàng rào và chạy về phía cánh cửa.

Cồn cát đã đóng vai trò như một rào cản tự nhiên chống lại những cơn sóng mạnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Cồn cát đã đóng vai trò như một rào cản tự nhiên chống lại những cơn sóng mạnh.

Cô ấy đã vượt qua nhiều rào cản do khuyết tật của mình và là một tấm gương về sự kiên trì.

· · ·
Hình ảnh minh họa rào: Cô ấy đã vượt qua nhiều rào cản do khuyết tật của mình và là một tấm gương về sự kiên trì.

Trẻ em vui đùa bên rào của khu trường.

· · ·

Cô gái vượt qua rào để cứu chú mèo hoang.

· · ·

Ông bán hàng treo tranh bên rào gỗ sơn màu.

· · ·

Anh chặt cây xung quanh rào bảo vệ khu vườn.

· · ·

Chúng tôi sửa chữa rào sau khi hư hỏng do bão.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái