Kỹ thuật viên đã đến để thay thế kính bị vỡ.
23 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kính”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Kỹ thuật viên đã đến để thay thế kính bị vỡ.
Juan giám sát việc trồng rau trong nhà kính.
Ông đã thực hiện hình phạt với lòng sùng kính.
Ông ấy đã đặt bằng tốt nghiệp vào một khung kính.
Họ đã thuê một mảnh đất để xây dựng một nhà kính nhỏ.
Những người dân tôn kính các anh hùng của vùng đất đó.
Trong kính hiển vi, chúng ta quan sát một tế bào thận.
Cơn mưa phùn nhẹ nhàng tưới lên những tấm kính cửa sổ.
Họ đã mua một ngôi nhà cổ kính, có một sức hút đặc biệt.
Mặt trời mạnh đến nỗi chúng tôi phải bảo vệ mình bằng mũ và kính râm.
Cô ấy cầu nguyện với lòng sùng kính mỗi sáng tại bàn thờ nhỏ của mình.
Cửa sổ kính màu rực rỡ chiếu sáng nhà thờ bằng những màu sắc sống động.
Ánh trăng phản chiếu trên kính cửa sổ, trong khi gió rít lên trong đêm tối.
Bạn có thể chiếu một tia sáng vào một lăng kính để phân tách nó thành cầu vồng.
Tác động của thiên thạch đã để lại một miệng hố có đường kính khoảng năm mươi mét.
Các nhà thiên văn học quan sát các thiên thể xa xôi bằng những kính viễn vọng mạnh mẽ.
Đức thánh Francisco de Asís là một trong những vị thánh được tôn kính nhất trên thế giới.
Các anh hùng dân tộc được các thế hệ mới nhớ đến với lòng tôn kính và chủ nghĩa yêu nước.
Tủ kính này được sử dụng để trưng bày những món trang sức quý giá, như nhẫn và dây chuyền.
Độ mờ của kính bảo vệ đã ngăn cản việc chiêm ngưỡng vẻ đẹp và sự lấp lánh của viên ngọc quý.
Kiến trúc sư đã thiết kế một cấu trúc bằng thép và kính thách thức giới hạn của kỹ thuật hiện đại.
Người phi công, với mũ bảo hiểm và kính, đã bay lượn trên bầu trời trong chiếc máy bay chiến đấu của mình.
Cô sinh viên trẻ ngành sinh học đã xem xét kỹ lưỡng các mẫu mô tế bào dưới kính hiển vi, ghi chép từng chi tiết vào sổ tay của mình.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.