D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “lánh”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “lánh”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: lánh

Tránh xa, không tiếp xúc hoặc không muốn gần gũi với ai, điều gì đó.

18 câu ví dụ với “lánh” — cách dùng

Chiếc trumpet vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Chiếc trumpet vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Thác nước lấp lánh dưới những tia nắng mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Thác nước lấp lánh dưới những tia nắng mặt trời.

Đôi mắt của báo leopardo lấp lánh trong bóng tối của đêm.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Đôi mắt của báo leopardo lấp lánh trong bóng tối của đêm.

Đám mây trắng sáng lấp lánh trông rất đẹp gần bầu trời xanh.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Đám mây trắng sáng lấp lánh trông rất đẹp gần bầu trời xanh.

Chiếc nhẫn sáng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời trên bãi biển.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Chiếc nhẫn sáng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời trên bãi biển.

Biểu tượng vàng lấp lánh dưới ánh nắng chói chang của buổi trưa.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Biểu tượng vàng lấp lánh dưới ánh nắng chói chang của buổi trưa.

Con bướm bay về phía mặt trời, cánh của nó lấp lánh dưới ánh sáng.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Con bướm bay về phía mặt trời, cánh của nó lấp lánh dưới ánh sáng.

Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã khiến anh ta xa lánh nhiều bạn bè.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã khiến anh ta xa lánh nhiều bạn bè.

Các máy bay thực hiện dịch vụ hàng không hàng tuần đến hòn đảo hẻo lánh đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Các máy bay thực hiện dịch vụ hàng không hàng tuần đến hòn đảo hẻo lánh đó.

Những ngôi sao nhảy múa trong những bộ trang phục lấp lánh, quý giá và vàng rực.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Những ngôi sao nhảy múa trong những bộ trang phục lấp lánh, quý giá và vàng rực.

Đôi mắt của nữ diễn viên trông như hai viên sapphire lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Đôi mắt của nữ diễn viên trông như hai viên sapphire lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.

Một ngôi đền là một loại tòa nhà tôn giáo được xây dựng ở những nơi hẻo lánh và cô lập.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Một ngôi đền là một loại tòa nhà tôn giáo được xây dựng ở những nơi hẻo lánh và cô lập.

Vào lúc bình minh, đàn cá lấp lánh dưới những tia nắng đầu tiên của mặt trời trên đại dương.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Vào lúc bình minh, đàn cá lấp lánh dưới những tia nắng đầu tiên của mặt trời trên đại dương.

Độ mờ của kính bảo vệ đã ngăn cản việc chiêm ngưỡng vẻ đẹp và sự lấp lánh của viên ngọc quý.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Độ mờ của kính bảo vệ đã ngăn cản việc chiêm ngưỡng vẻ đẹp và sự lấp lánh của viên ngọc quý.

Băng giá lấp lánh dưới ánh trăng. Nó giống như một con đường bạc mời gọi tôi tiếp tục đi theo.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Băng giá lấp lánh dưới ánh trăng. Nó giống như một con đường bạc mời gọi tôi tiếp tục đi theo.

Đám mây trôi nổi trên bầu trời, trắng và lấp lánh. Đó là một đám mây mùa hè, chờ đợi cơn mưa đến.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Đám mây trôi nổi trên bầu trời, trắng và lấp lánh. Đó là một đám mây mùa hè, chờ đợi cơn mưa đến.

Samurai, với thanh katana rút ra và bộ giáp lấp lánh, đã chiến đấu chống lại những tên cướp đang tàn phá làng của mình, bảo vệ danh dự của bản thân và gia đình.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Samurai, với thanh katana rút ra và bộ giáp lấp lánh, đã chiến đấu chống lại những tên cướp đang tàn phá làng của mình, bảo vệ danh dự của bản thân và gia đình.

Anh ấy đi dạo trên bãi biển, tìm kiếm một kho báu với niềm khao khát. Đột nhiên, anh thấy một thứ gì đó lấp lánh dưới cát và chạy đến để tìm. Đó là một thanh vàng nặng một kilogram.

· · ·
Hình ảnh minh họa lánh: Anh ấy đi dạo trên bãi biển, tìm kiếm một kho báu với niềm khao khát. Đột nhiên, anh thấy một thứ gì đó lấp lánh dưới cát và chạy đến để tìm. Đó là một thanh vàng nặng một kilogram.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái