Cơn thịnh nộ của cơn bão đã tàn phá bờ biển.
28 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “tàn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Cơn thịnh nộ của cơn bão đã tàn phá bờ biển.
Bộ phim đã cho thấy sự tàn nhẫn của một cuộc đóng đinh.
Ngôi làng đã bị tàn phá. Nó đã bị phá hủy bởi chiến tranh.
Sự tàn phá của rừng rậm trở nên rõ ràng sau trận hỏa hoạn dữ dội.
Người dân cảm thấy bàng hoàng trước sự tàn phá của trận động đất.
Bàng hoàng, anh nhìn những tàn tích của ngôi nhà từng là của mình.
Phượng hoàng tái sinh từ tro tàn để trở thành một chú chim tuyệt đẹp.
Cơn bão đã quét sạch mọi thứ trên đường đi của nó, để lại sự tàn phá.
Cơn lốc xoáy để lại một vệt tàn phá khủng khiếp trên đường đi của nó.
Cơn bão đã tàn phá thành phố; mọi người đã chạy khỏi nhà trước thảm họa.
Câu chuyện kể về cách người nô lệ đã thoát khỏi số phận tàn nhẫn của mình.
Sau trận động đất, thành phố bị tàn phá và hàng ngàn người trở nên vô gia cư.
Câu chuyện về chim phượng hoàng tượng trưng cho sức mạnh tái sinh từ tro tàn.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những tàn tích cổ xưa trong vùng lãnh thổ đó.
Những thiệt hại mà một cơn bão để lại là tàn khốc và đôi khi là không thể khắc phục.
Chim phượng hoàng bí ẩn là một loài chim dường như tái sinh từ chính tro tàn của nó.
Những đứa trẻ chế nhạo anh vì bộ quần áo tồi tàn của anh. Một hành vi rất xấu từ phía chúng.
Sự tàn phá do cơn bão gây ra là một phản ánh của sự mong manh của con người trước thiên nhiên.
Sự tàn ác của kẻ sát nhân phản chiếu trong đôi mắt của hắn, không thương xót và lạnh lẽo như băng.
"Chiến trường là một bối cảnh của sự tàn phá và hỗn loạn, nơi các chiến sĩ chiến đấu vì sự sống của họ."
Tên tội phạm tàn nhẫn đã cướp ngân hàng và trốn thoát với số tiền mà không bị phát hiện, để lại cho cảnh sát sự bối rối.
Phượng hoàng là một loài chim huyền thoại, tái sinh từ chính tro tàn của nó. Nó là loài duy nhất của mình và sống trong ngọn lửa.
Samurai, với thanh katana rút ra và bộ giáp lấp lánh, đã chiến đấu chống lại những tên cướp đang tàn phá làng của mình, bảo vệ danh dự của bản thân và gia đình.
Bác sĩ nghiên cứu tàn phế của bệnh nhân.
Chúng tôi thu thập tàn tích của ngôi nhà cổ.
Họ thu dọn tàn bụi sau buổi dọn dẹp khu phố.
Anh tìm thấy tàn vật của chiến tranh hồi xưa.
Em đăng ký bảo vệ tàn tích tự nhiên ở vùng núi.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.