13 câu có “nhặt”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ nhặt và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Tôi nhặt chai nhựa bên bờ biển để tái chế. »
« Mẹ nhặt rau củ trong vườn để nấu bữa trưa. »
« Cậu bé nhặt hoa dã quang trên cánh đồng xanh. »
« Anh nhặt túi quần sau buổi dọn dẹp đường phố. »
« Cậu bé nhặt nút từ dưới đất lên và mang cho mẹ. »

nhặt: Cậu bé nhặt nút từ dưới đất lên và mang cho mẹ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi nhặt lá vàng tại công viên vào mùa thu. »
« Trái cây chín rụng từ cây và được trẻ em nhặt lên. »

nhặt: Trái cây chín rụng từ cây và được trẻ em nhặt lên.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã tìm thấy một cái đinh trên đường và dừng lại để nhặt nó. »

nhặt: Tôi đã tìm thấy một cái đinh trên đường và dừng lại để nhặt nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một đứa trẻ tìm thấy một đồng xu trên đường. Nó nhặt lên và bỏ vào túi. »

nhặt: Một đứa trẻ tìm thấy một đồng xu trên đường. Nó nhặt lên và bỏ vào túi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi thích giúp bố tôi trong vườn. Chúng tôi nhặt lá, cắt cỏ và tỉa một số cây. »

nhặt: Tôi thích giúp bố tôi trong vườn. Chúng tôi nhặt lá, cắt cỏ và tỉa một số cây.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Quả cam rơi từ cây xuống và lăn trên mặt đất. Cô bé nhìn thấy và chạy đến nhặt nó lên. »

nhặt: Quả cam rơi từ cây xuống và lăn trên mặt đất. Cô bé nhìn thấy và chạy đến nhặt nó lên.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cây bút chì rơi khỏi tay tôi và lăn trên sàn. Tôi nhặt nó lên và lại cất vào sổ tay của mình. »

nhặt: Cây bút chì rơi khỏi tay tôi và lăn trên sàn. Tôi nhặt nó lên và lại cất vào sổ tay của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô bé đã băng qua khu vườn và nhặt một bông hoa. Cô ấy mang theo bông hoa trắng nhỏ suốt cả ngày. »

nhặt: Cô bé đã băng qua khu vườn và nhặt một bông hoa. Cô ấy mang theo bông hoa trắng nhỏ suốt cả ngày.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact