Tôi thức dậy vui vẻ vì đã ngủ ngon.
34 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “dậy”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Tôi thức dậy vui vẻ vì đã ngủ ngon.
Sau cú ngã, tôi đứng dậy mạnh mẽ hơn.
Đám đông đứng dậy vỗ tay chúc mừng ca sĩ.
Thói quen dậy sớm mỗi sáng rất khó để phá vỡ.
Tôi không ngủ ngon; tuy nhiên, tôi đã dậy sớm.
Thật tiếc! Tôi đã tỉnh dậy, vì đó chỉ là một giấc mơ đẹp.
Tôi là một con cú thật sự, tôi luôn thức dậy vào ban đêm.
Cuộc nổi dậy chống lại nhà vua được lãnh đạo bởi nông dân.
Đã có một cuộc nổi dậy tại nhà máy do điều kiện làm việc kém.
Tôi đứng dậy và nhìn ra cửa sổ. Hôm nay sẽ là một ngày vui vẻ.
Cơn bão đang tiến gần đến cảng, làm dậy sóng với cơn thịnh nộ.
Câu chuyện kể về cuộc nổi dậy nổi tiếng của những người nô lệ.
Một cuộc nổi dậy đang hình thành trong bóng tối của cung điện.
Cuộc nổi dậy của sinh viên yêu cầu cải thiện tài nguyên giáo dục.
Cuộc nổi dậy không lâu đã xuất hiện chống lại tên bạo chúa áp bức.
Con chó đang ngủ yên bình thì bỗng nhiên nó đứng dậy và bắt đầu sủa.
Các tay súng nổi dậy đã cố gắng trú ẩn trong quảng trường để kháng cự.
Sau khi trải qua thất bại, tôi đã học cách đứng dậy và tiếp tục tiến bước.
Hôm nay tôi dậy muộn. Tôi phải đi làm sớm, vì vậy tôi không có thời gian ăn sáng.
Mặc dù đã ngủ ngon, tôi vẫn thức dậy trong trạng thái uể oải và không có năng lượng.
Thành phố tỉnh dậy với một lớp sương mù dày đặc che phủ mọi ngóc ngách trên các con phố.
Hoa hướng dương xinh đẹp của tôi, hãy thức dậy mỗi ngày với nụ cười để làm vui lòng trái tim tôi.
Hôm nay là một ngày đẹp trời. Tôi dậy sớm, ra ngoài đi bộ và chỉ đơn giản là tận hưởng phong cảnh.
Nàng tiên thì thầm một câu thần chú, khiến cho những cái cây sống dậy và nhảy múa xung quanh nàng.
Đôi khi tôi cảm thấy yếu đuối và không muốn dậy khỏi giường, tôi nghĩ rằng tôi cần ăn uống tốt hơn.
Hôm nay tôi tỉnh dậy với tiếng nhạc báo thức. Tuy nhiên, hôm nay không phải là một ngày bình thường.
Một ngọn núi lửa là một ngọn núi được hình thành khi magma và tro bụi trỗi dậy đến bề mặt của hành tinh.
-Roe -tôi nói với vợ tôi khi tôi tỉnh dậy-, bạn có nghe con chim đó hát không? Đó là một con chim cardinal.
Âm thanh của đồng hồ đã đánh thức cô bé. Chuông báo thức cũng đã reo, nhưng cô không bận tâm dậy khỏi giường.
Họa sĩ đã đề cập ngắn gọn đến bức tranh mới của mình, điều này đã khơi dậy sự tò mò trong số những người có mặt.
Cô ấy tỉnh dậy giật mình vì tiếng sấm. Cô barely có thời gian để che đầu bằng chăn trước khi cả ngôi nhà rung chuyển.
Trái đất là một nơi kỳ diệu. Mỗi ngày, khi tôi thức dậy, tôi thấy mặt trời chiếu sáng trên những ngọn núi và cảm nhận cỏ mát dưới chân mình.
Tôi nhìn ra cửa sổ phòng khách trước khi đứng dậy khỏi giường và, ở đó, giữa đồi, chính xác nơi nó nên ở, có một cây nhỏ đẹp nhất và tươi tốt.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi lên khuôn mặt tôi và từ từ đánh thức tôi. Tôi ngồi dậy trên giường, nhìn những đám mây trắng trôi nổi trên bầu trời và mỉm cười.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.