Định nghĩa ngắn gọn: rỗng
Không có gì bên trong; trống không.
5 câu ví dụ với “rỗng” — cách dùng
1.
Cua hoàng đế sống trên bãi biển và sử dụng vỏ sò rỗng làm nơi trú ẩn.
2.
Chỉ có thể nghe thấy tiếng tích tắc đơn điệu trong căn phòng trống rỗng.
3.
Có một tổ chim bị bỏ hoang. Những con chim đã rời đi để lại nó trống rỗng.
4.
Sau khi vua qua đời, ngai vàng trở nên trống rỗng vì không có người thừa kế.
5.
Văn phòng trống rỗng, và tôi có rất nhiều công việc phải làm. Tôi ngồi xuống ghế và bắt đầu làm việc.