16 câu có “kim”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ kim và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Chim ruồi đó có lông màu sáng và kim loại. »

kim: Chim ruồi đó có lông màu sáng và kim loại.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đưa chỉ vào lỗ kim thì khó; cần có thị lực tốt. »

kim: Đưa chỉ vào lỗ kim thì khó; cần có thị lực tốt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Y tá đã tiêm thuốc bằng một cây kim tiệt trùng. »

kim: Y tá đã tiêm thuốc bằng một cây kim tiệt trùng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Oxit đã làm hỏng cấu trúc kim loại của cây cầu. »

kim: Oxit đã làm hỏng cấu trúc kim loại của cây cầu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc kim tôi tìm thấy trong ngăn kéo đã bị gỉ sét. »

kim: Chiếc kim tôi tìm thấy trong ngăn kéo đã bị gỉ sét.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Vương miện của nhà vua được làm bằng vàng và kim cương. »

kim: Vương miện của nhà vua được làm bằng vàng và kim cương.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bà cầm một sợi chỉ tơ trong tay và một cái kim trong tay kia. »

kim: Bà cầm một sợi chỉ tơ trong tay và một cái kim trong tay kia.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Độ từ tính của nam châm đã khiến các hạt kim loại bám vào nó. »

kim: Độ từ tính của nam châm đã khiến các hạt kim loại bám vào nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự hoàn hảo của viên kim cương thể hiện rõ qua độ sáng của nó. »

kim: Sự hoàn hảo của viên kim cương thể hiện rõ qua độ sáng của nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người thợ kim hoàn đã cẩn thận làm sạch vương miện ngọc lục bảo. »

kim: Người thợ kim hoàn đã cẩn thận làm sạch vương miện ngọc lục bảo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nữ hoàng được tặng một chiếc trâm cài tóc bằng vàng có đính kim cương. »

kim: Nữ hoàng được tặng một chiếc trâm cài tóc bằng vàng có đính kim cương.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy trang trí huy hiệu của mình bằng kim tuyến và những hình vẽ nhỏ. »

kim: Cô ấy trang trí huy hiệu của mình bằng kim tuyến và những hình vẽ nhỏ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các kim tự tháp Ai Cập được xây dựng bằng cách sử dụng hàng ngàn khối lớn. »

kim: Các kim tự tháp Ai Cập được xây dựng bằng cách sử dụng hàng ngàn khối lớn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một chiếc chuông kim loại vang lên từ tháp lâu đài và thông báo cho dân làng rằng một con tàu đã đến. »

kim: Một chiếc chuông kim loại vang lên từ tháp lâu đài và thông báo cho dân làng rằng một con tàu đã đến.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Công việc vất vả của những người thợ mỏ đã cho phép khai thác những kim loại quý giá từ sâu trong lòng đất. »

kim: Công việc vất vả của những người thợ mỏ đã cho phép khai thác những kim loại quý giá từ sâu trong lòng đất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhà giả kim đang làm việc trong phòng thí nghiệm của mình, cố gắng biến chì thành vàng bằng những kiến thức ma thuật của mình. »

kim: Nhà giả kim đang làm việc trong phòng thí nghiệm của mình, cố gắng biến chì thành vàng bằng những kiến thức ma thuật của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact