Chim ruồi đó có lông màu sáng và kim loại.
18 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kim”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Chim ruồi đó có lông màu sáng và kim loại.
Chiếc nhẫn được làm từ hợp kim vàng và bạc.
Tôi đã mua một cái dũa kim loại cho xưởng mộc.
Đưa chỉ vào lỗ kim thì khó; cần có thị lực tốt.
Y tá đã tiêm thuốc bằng một cây kim tiệt trùng.
Oxit đã làm hỏng cấu trúc kim loại của cây cầu.
Chiếc kim tôi tìm thấy trong ngăn kéo đã bị gỉ sét.
Vương miện của nhà vua được làm bằng vàng và kim cương.
Bà cầm một sợi chỉ tơ trong tay và một cái kim trong tay kia.
Độ từ tính của nam châm đã khiến các hạt kim loại bám vào nó.
Sự hoàn hảo của viên kim cương thể hiện rõ qua độ sáng của nó.
Người thợ kim hoàn đã cẩn thận làm sạch vương miện ngọc lục bảo.
Nữ hoàng được tặng một chiếc trâm cài tóc bằng vàng có đính kim cương.
Cô ấy trang trí huy hiệu của mình bằng kim tuyến và những hình vẽ nhỏ.
Các kim tự tháp Ai Cập được xây dựng bằng cách sử dụng hàng ngàn khối lớn.
Một chiếc chuông kim loại vang lên từ tháp lâu đài và thông báo cho dân làng rằng một con tàu đã đến.
Công việc vất vả của những người thợ mỏ đã cho phép khai thác những kim loại quý giá từ sâu trong lòng đất.
Nhà giả kim đang làm việc trong phòng thí nghiệm của mình, cố gắng biến chì thành vàng bằng những kiến thức ma thuật của mình.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.