Ông của tôi có một con chim ưng được huấn luyện để săn bắn.
7 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “huấn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Ông của tôi có một con chim ưng được huấn luyện để săn bắn.
Cô gái trẻ đã trở thành lính mới và bắt đầu huấn luyện quân sự.
Các huấn luyện viên khuyên nên thực hiện động tác squat để làm săn chắc cơ mông.
Quân đội Israel là một trong những quân đội hiện đại và được huấn luyện tốt nhất thế giới.
Các binh sĩ của đội quân đã nhận được huấn luyện cường độ cao trước khi thực hiện nhiệm vụ.
Hôm qua chúng tôi đã đi đến rạp xiếc và thấy một chú hề, một người huấn luyện và một nghệ sĩ tung hứng.
Sau nhiều năm huấn luyện, cuối cùng tôi đã trở thành một phi hành gia. Đó là một giấc mơ trở thành hiện thực.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.