6 câu có “igloo”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ igloo và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cô bé vẽ hình igloo trên tờ giấy trắng mới. »
« Anh ấy xây dựng igloo để bảo vệ mình khỏi bão tuyết. »
« Người Eskimo sống trong igloo làm bằng các khối băng. »

igloo: Người Eskimo sống trong igloo làm bằng các khối băng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thợ săn báo kiểm tra igloo trước khi di chuyển đi săn. »
« Chúng tôi tham quan igloo trong chuyến du lịch Bắc Cực. »
« Họ tổ chức lễ hội quanh igloo với nhiều chương trình vui. »

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact