Lưỡi của con tắc kè có thể cầm nắm.
12 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nắm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Lưỡi của con tắc kè có thể cầm nắm.
Móng vuốt của đại bàng có thể cầm nắm.
Tầng lớp tư sản đã nắm quyền lực suốt nhiều thế kỷ.
Thơ của Neruda nắm bắt vẻ đẹp của phong cảnh Chile.
Cơ hội chỉ xuất hiện một lần, vì vậy hãy nắm bắt nó.
Các xúc tu có khả năng cầm nắm của bạch tuộc thật hấp dẫn.
Thước đo của bài thơ này hoàn hảo và nắm bắt được bản chất của tình yêu.
Sinh viên y khoa phải nắm vững giải phẫu trước khi chuyển sang thực hành lâm sàng.
Người họa sĩ đã thành công trong việc nắm bắt vẻ đẹp của người mẫu trong bức tranh của mình.
Nhà thơ lãng mạn nắm bắt bản chất của vẻ đẹp và nỗi u sầu trong những tác phẩm thơ ca của mình.
Một cơn lốc cuốn chiếc kayak của tôi về phía giữa hồ. Tôi nắm lấy mái chèo và sử dụng nó để ra bờ.
Các loài linh trưởng có bàn tay có thể cầm nắm, cho phép chúng thao tác với các vật thể một cách dễ dàng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.