D vi.Diccio-o.com

17 · vi

17 câu ví dụ với “cống”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “cống”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: cống

Cống là hệ thống ống hoặc mương ngầm dùng để dẫn nước thải, nước mưa ra khỏi nhà, đường phố hoặc khu vực dân cư.

17 câu ví dụ với “cống” — cách dùng

Mùi hôi từ cống làm tôi không thể ngủ được.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Mùi hôi từ cống làm tôi không thể ngủ được.

Giải thưởng đại diện cho nhiều năm nỗ lực và cống hiến.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Giải thưởng đại diện cho nhiều năm nỗ lực và cống hiến.

Thành công trong cuộc sống đòi hỏi sự kiên trì, cống hiến và kiên nhẫn.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Thành công trong cuộc sống đòi hỏi sự kiên trì, cống hiến và kiên nhẫn.

Quá trình học tập là một nhiệm vụ liên tục đòi hỏi sự cống hiến và nỗ lực.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Quá trình học tập là một nhiệm vụ liên tục đòi hỏi sự cống hiến và nỗ lực.

Nghề phục vụ không dễ, đòi hỏi nhiều sự cống hiến và phải chú ý đến mọi thứ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Nghề phục vụ không dễ, đòi hỏi nhiều sự cống hiến và phải chú ý đến mọi thứ.

Cuộc đời của cô ấy được đánh dấu bởi sự hy sinh và cống hiến cho người khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Cuộc đời của cô ấy được đánh dấu bởi sự hy sinh và cống hiến cho người khác.

Nhờ sự cống hiến của mình, nhạc sĩ đã thành công trong việc ghi âm album đầu tay.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Nhờ sự cống hiến của mình, nhạc sĩ đã thành công trong việc ghi âm album đầu tay.

Sự cống hiến của cô ấy cho thể thao là một cam kết rõ ràng với tương lai của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Sự cống hiến của cô ấy cho thể thao là một cam kết rõ ràng với tương lai của mình.

Nỗ lực và sự cống hiến của anh ấy đã đưa anh đến chiến thắng trong cuộc thi bơi lội.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Nỗ lực và sự cống hiến của anh ấy đã đưa anh đến chiến thắng trong cuộc thi bơi lội.

Nhiều người ngưỡng mộ sự trung thực và cống hiến của cô ấy trong công tác tình nguyện.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Nhiều người ngưỡng mộ sự trung thực và cống hiến của cô ấy trong công tác tình nguyện.

Vận động viên marathon đã hoàn thành cuộc đua mệt mỏi với sự cống hiến và nỗ lực cực kỳ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Vận động viên marathon đã hoàn thành cuộc đua mệt mỏi với sự cống hiến và nỗ lực cực kỳ.

Ballet là một nghệ thuật đòi hỏi nhiều sự luyện tập và cống hiến để đạt được sự hoàn hảo.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Ballet là một nghệ thuật đòi hỏi nhiều sự luyện tập và cống hiến để đạt được sự hoàn hảo.

Cánh đồng là một nơi làm việc và nỗ lực, nơi nông dân trồng trọt đất đai với sự cống hiến.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Cánh đồng là một nơi làm việc và nỗ lực, nơi nông dân trồng trọt đất đai với sự cống hiến.

Với nỗ lực và sự cống hiến, tôi đã hoàn thành marathon đầu tiên của mình trong chưa đầy bốn giờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Với nỗ lực và sự cống hiến, tôi đã hoàn thành marathon đầu tiên của mình trong chưa đầy bốn giờ.

Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia.

Sau nhiều năm luyện tập và cống hiến, người chơi cờ vua đã trở thành một bậc thầy trong trò chơi của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Sau nhiều năm luyện tập và cống hiến, người chơi cờ vua đã trở thành một bậc thầy trong trò chơi của mình.

Từ nhỏ, nghề làm giày của anh ấy là niềm đam mê của anh. Mặc dù không dễ dàng, anh biết rằng mình muốn cống hiến cả đời cho nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa cống: Từ nhỏ, nghề làm giày của anh ấy là niềm đam mê của anh. Mặc dù không dễ dàng, anh biết rằng mình muốn cống hiến cả đời cho nó.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái