D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “nhạo”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nhạo”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: nhạo

Chế giễu, cười cợt ai đó một cách không tôn trọng.

7 câu ví dụ với “nhạo” — cách dùng

Cô gái kiêu ngạo đã chế nhạo những người không có cùng phong cách.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Cô gái kiêu ngạo đã chế nhạo những người không có cùng phong cách.

Sự chế nhạo liên tục của Marta đã làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của Ana.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Sự chế nhạo liên tục của Marta đã làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của Ana.

Thật không lịch sự khi bạn chế nhạo tôi như vậy, bạn phải tôn trọng tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Thật không lịch sự khi bạn chế nhạo tôi như vậy, bạn phải tôn trọng tôi.

Chàng trai kiêu ngạo chế nhạo các bạn của mình mà không có lý do rõ ràng.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Chàng trai kiêu ngạo chế nhạo các bạn của mình mà không có lý do rõ ràng.

Sự chế nhạo mà anh nhận được từ các đồng nghiệp khiến anh cảm thấy rất tồi tệ.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Sự chế nhạo mà anh nhận được từ các đồng nghiệp khiến anh cảm thấy rất tồi tệ.

Mọi người thường cười và chế nhạo tôi vì tôi khác biệt, nhưng tôi biết tôi là đặc biệt.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Mọi người thường cười và chế nhạo tôi vì tôi khác biệt, nhưng tôi biết tôi là đặc biệt.

Những đứa trẻ chế nhạo anh vì bộ quần áo tồi tàn của anh. Một hành vi rất xấu từ phía chúng.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhạo: Những đứa trẻ chế nhạo anh vì bộ quần áo tồi tàn của anh. Một hành vi rất xấu từ phía chúng.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái