26 câu có “vịt”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ vịt và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Rau chân vịt giàu sắt. »

vịt: Rau chân vịt giàu sắt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Salad rau chân vịt thật ngon. »

vịt: Salad rau chân vịt thật ngon.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã mua rau chân vịt ở chợ. »

vịt: Tôi đã mua rau chân vịt ở chợ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trẻ em không muốn ăn rau chân vịt. »

vịt: Trẻ em không muốn ăn rau chân vịt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Họ đã thêm rau chân vịt vào pizza. »

vịt: Họ đã thêm rau chân vịt vào pizza.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con vịt bay lên hoảng sợ vì tiếng ồn. »

vịt: Con vịt bay lên hoảng sợ vì tiếng ồn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Món lasagna rau chân vịt đã thành công. »

vịt: Món lasagna rau chân vịt đã thành công.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một con vịt trắng đã gia nhập nhóm ở ao. »

vịt: Một con vịt trắng đã gia nhập nhóm ở ao.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những con vịt bơi lội yên bình trong đầm. »

vịt: Những con vịt bơi lội yên bình trong đầm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Rau chân vịt là một nguồn magiê tuyệt vời. »

vịt: Rau chân vịt là một nguồn magiê tuyệt vời.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sinh tố xanh có rau chân vịt, táo và chuối. »

vịt: Sinh tố xanh có rau chân vịt, táo và chuối.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Rau chân vịt là một nguồn tốt của vitamin K. »

vịt: Rau chân vịt là một nguồn tốt của vitamin K.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những con vịt ẩn nấp giữa đám sậy của đầm lầy. »

vịt: Những con vịt ẩn nấp giữa đám sậy của đầm lầy.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi thích rau chân vịt sống trong các món salad. »

vịt: Tôi thích rau chân vịt sống trong các món salad.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những đứa trẻ cho vịt ăn bằng những miếng bánh mì. »

vịt: Những đứa trẻ cho vịt ăn bằng những miếng bánh mì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã nấu một món súp rau chân vịt với khoai tây. »

vịt: Tôi đã nấu một món súp rau chân vịt với khoai tây.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại trang trại, con vịt sống chung với gà và ngỗng. »

vịt: Tại trang trại, con vịt sống chung với gà và ngỗng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con vịt bơi lội yên bình trong hồ vào lúc hoàng hôn. »

vịt: Con vịt bơi lội yên bình trong hồ vào lúc hoàng hôn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi luôn thêm rau chân vịt vào sinh tố xanh của mình. »

vịt: Tôi luôn thêm rau chân vịt vào sinh tố xanh của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Gà nướng phô mai với rau chân vịt là món tôi thích nhất. »

vịt: Gà nướng phô mai với rau chân vịt là món tôi thích nhất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con vịt hát quack quack, trong khi bay vòng tròn trên ao. »

vịt: Con vịt hát quack quack, trong khi bay vòng tròn trên ao.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những chú vịt con bơi lội vui vẻ trong dòng suối trong veo. »

vịt: Những chú vịt con bơi lội vui vẻ trong dòng suối trong veo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những con vịt bơi lội yên bình trong đầm lầy vào lúc bình minh. »

vịt: Những con vịt bơi lội yên bình trong đầm lầy vào lúc bình minh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã chuẩn bị một ly sinh tố dinh dưỡng với rau chân vịt, chuối và hạnh nhân. »

vịt: Tôi đã chuẩn bị một ly sinh tố dinh dưỡng với rau chân vịt, chuối và hạnh nhân.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con khỉ mỏ vịt là một loài động vật có vú đẻ trứng và có cái mỏ giống như mỏ vịt. »

vịt: Con khỉ mỏ vịt là một loài động vật có vú đẻ trứng và có cái mỏ giống như mỏ vịt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong khi dòng sông chảy nhẹ nhàng, những con vịt bơi theo vòng tròn và cá nhảy ra khỏi mặt nước. »

vịt: Trong khi dòng sông chảy nhẹ nhàng, những con vịt bơi theo vòng tròn và cá nhảy ra khỏi mặt nước.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact