Các đồn điền đậu nành rất rộng lớn ở khu vực này.
10 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “điền”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Các đồn điền đậu nành rất rộng lớn ở khu vực này.
Người nô lệ làm việc không ngừng nghỉ trên đồn điền.
Tôi thích điền kinh vì nó mang lại cho tôi nhiều năng lượng.
Cuộc sống của Juan là điền kinh. Anh ấy tập luyện mỗi ngày để trở thành người giỏi nhất ở đất nước của mình.
Huấn luyện viên điền kinh đã động viên đội của mình vượt qua giới hạn và đạt được thành công trên sân thi đấu.
Tôi điền địa chỉ vào phong bì thư gửi tặng.
Em điền số điện thoại vào mẫu đăng ký học tập.
Cô giáo điền kết quả bài kiểm tra vào bảng điểm.
Anh điền thông tin cá nhân vào mẫu đăng ký trực tuyến.
Chúng tôi điền khảo sát khách hàng sau mỗi chiến dịch.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.