9 câu có “điền”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ điền và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Tôi điền địa chỉ vào phong bì thư gửi tặng. »
« Em điền số điện thoại vào mẫu đăng ký học tập. »
« Cô giáo điền kết quả bài kiểm tra vào bảng điểm. »
« Người nô lệ làm việc không ngừng nghỉ trên đồn điền. »

điền: Người nô lệ làm việc không ngừng nghỉ trên đồn điền.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh điền thông tin cá nhân vào mẫu đăng ký trực tuyến. »
« Chúng tôi điền khảo sát khách hàng sau mỗi chiến dịch. »
« Tôi thích điền kinh vì nó mang lại cho tôi nhiều năng lượng. »

điền: Tôi thích điền kinh vì nó mang lại cho tôi nhiều năng lượng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuộc sống của Juan là điền kinh. Anh ấy tập luyện mỗi ngày để trở thành người giỏi nhất ở đất nước của mình. »

điền: Cuộc sống của Juan là điền kinh. Anh ấy tập luyện mỗi ngày để trở thành người giỏi nhất ở đất nước của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Huấn luyện viên điền kinh đã động viên đội của mình vượt qua giới hạn và đạt được thành công trên sân thi đấu. »

điền: Huấn luyện viên điền kinh đã động viên đội của mình vượt qua giới hạn và đạt được thành công trên sân thi đấu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact