D vi.Diccio-o.com

17 · vi

17 câu ví dụ với “mong”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “mong”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: mong

Mong: Hy vọng hoặc ước muốn điều gì đó xảy ra; chờ đợi một kết quả tốt đẹp.

17 câu ví dụ với “mong” — cách dùng

Sử dụng sáp để tẩy lông không mong muốn.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sử dụng sáp để tẩy lông không mong muốn.

Kết quả đã ngược lại với những gì chúng tôi mong đợi.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Kết quả đã ngược lại với những gì chúng tôi mong đợi.

Quả dâu có vị ngọt và tươi mát, đúng như cô ấy mong đợi.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Quả dâu có vị ngọt và tươi mát, đúng như cô ấy mong đợi.

Không ai mong đợi một sự kiện kỳ lạ như vậy vào ngày hôm đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Không ai mong đợi một sự kiện kỳ lạ như vậy vào ngày hôm đó.

Khát vọng hòa bình trên thế giới là mong muốn của nhiều người.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Khát vọng hòa bình trên thế giới là mong muốn của nhiều người.

Không ai mong đợi rằng bồi thẩm đoàn sẽ tuyên bố bị cáo vô tội.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Không ai mong đợi rằng bồi thẩm đoàn sẽ tuyên bố bị cáo vô tội.

Mặc dù có vẻ ngoài mong manh, bướm có khả năng di chuyển một khoảng cách lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Mặc dù có vẻ ngoài mong manh, bướm có khả năng di chuyển một khoảng cách lớn.

Sau một thời gian dài chờ đợi, cuối cùng tin tức mà chúng tôi mong chờ đã đến.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sau một thời gian dài chờ đợi, cuối cùng tin tức mà chúng tôi mong chờ đã đến.

Sự mong manh của con búp bê sứ đến nỗi tôi sợ rằng nó sẽ vỡ chỉ với một cái chạm.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sự mong manh của con búp bê sứ đến nỗi tôi sợ rằng nó sẽ vỡ chỉ với một cái chạm.

Tôi đã nhận được một món quà bất ngờ mà thực sự tôi không mong đợi cho sinh nhật của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Tôi đã nhận được một món quà bất ngờ mà thực sự tôi không mong đợi cho sinh nhật của mình.

Ông ấy là một người rất hào phóng; luôn giúp đỡ người khác mà không mong đợi điều gì đổi lại.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Ông ấy là một người rất hào phóng; luôn giúp đỡ người khác mà không mong đợi điều gì đổi lại.

Sự tàn phá do cơn bão gây ra là một phản ánh của sự mong manh của con người trước thiên nhiên.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sự tàn phá do cơn bão gây ra là một phản ánh của sự mong manh của con người trước thiên nhiên.

Sau một ngày làm việc dài, điều duy nhất tôi mong muốn là thư giãn trên chiếc ghế yêu thích của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sau một ngày làm việc dài, điều duy nhất tôi mong muốn là thư giãn trên chiếc ghế yêu thích của mình.

Nhà tự nhiên học đã mô tả chi tiết cuộc sống ở savan châu Phi và sự mong manh của nó về mặt sinh thái.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Nhà tự nhiên học đã mô tả chi tiết cuộc sống ở savan châu Phi và sự mong manh của nó về mặt sinh thái.

Biểu tượng của hòa bình là một vòng tròn với hai đường ngang; nó đại diện cho mong muốn của con người sống trong hòa hợp.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Biểu tượng của hòa bình là một vòng tròn với hai đường ngang; nó đại diện cho mong muốn của con người sống trong hòa hợp.

Sự mong manh của thủy tinh là rõ ràng, nhưng người thợ thủ công không do dự trong công việc của mình để tạo ra một tác phẩm nghệ thuật.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Sự mong manh của thủy tinh là rõ ràng, nhưng người thợ thủ công không do dự trong công việc của mình để tạo ra một tác phẩm nghệ thuật.

Tôi đã sống một cuộc đời đầy đủ. Tôi có mọi thứ tôi có thể mong muốn và hơn thế nữa. Nhưng một ngày, tôi nhận ra rằng sự phong phú không đủ để thực sự hạnh phúc.

· · ·
Hình ảnh minh họa mong: Tôi đã sống một cuộc đời đầy đủ. Tôi có mọi thứ tôi có thể mong muốn và hơn thế nữa. Nhưng một ngày, tôi nhận ra rằng sự phong phú không đủ để thực sự hạnh phúc.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái