18 câu có “bàng”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ bàng và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Đại bàng Andean là một loài hùng vĩ. »

bàng: Đại bàng Andean là một loài hùng vĩ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Móng vuốt của đại bàng có thể cầm nắm. »

bàng: Móng vuốt của đại bàng có thể cầm nắm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng vàng bay lượn uy nghi trên ngọn núi. »

bàng: Đại bàng vàng bay lượn uy nghi trên ngọn núi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng hùng vĩ lượn trên sa mạc tìm kiếm con mồi. »

bàng: Đại bàng hùng vĩ lượn trên sa mạc tìm kiếm con mồi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng đầu trọc là biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ. »

bàng: Đại bàng đầu trọc là biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng giữ quyền kiểm soát lãnh thổ trên tổ của nó. »

bàng: Đại bàng giữ quyền kiểm soát lãnh thổ trên tổ của nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã quan sát một con đại bàng ngồi trên đỉnh một cây thông. »

bàng: Tôi đã quan sát một con đại bàng ngồi trên đỉnh một cây thông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng Andean bay lượn một cách hùng vĩ trên những ngọn núi. »

bàng: Đại bàng Andean bay lượn một cách hùng vĩ trên những ngọn núi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi cảm thấy bàng hoàng khi thấy những hình ảnh của thảm kịch. »

bàng: Tôi cảm thấy bàng hoàng khi thấy những hình ảnh của thảm kịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng bay đi tìm thức ăn. Nó bay thấp để tấn công một con thỏ. »

bàng: Đại bàng bay đi tìm thức ăn. Nó bay thấp để tấn công một con thỏ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người dân cảm thấy bàng hoàng trước sự tàn phá của trận động đất. »

bàng: Người dân cảm thấy bàng hoàng trước sự tàn phá của trận động đất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những lời của anh ấy khiến tôi bàng hoàng; tôi không biết nói gì. »

bàng: Những lời của anh ấy khiến tôi bàng hoàng; tôi không biết nói gì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng là một trong những loài chim lớn và mạnh mẽ nhất tồn tại. »

bàng: Đại bàng là một trong những loài chim lớn và mạnh mẽ nhất tồn tại.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng thích bay rất cao để có thể quan sát toàn bộ lãnh thổ của nó. »

bàng: Đại bàng thích bay rất cao để có thể quan sát toàn bộ lãnh thổ của nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mỏ của đại bàng đặc biệt sắc bén, cho phép nó cắt thịt một cách dễ dàng. »

bàng: Mỏ của đại bàng đặc biệt sắc bén, cho phép nó cắt thịt một cách dễ dàng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đại bàng là một loài chim săn mồi có đặc điểm là có mỏ lớn và đôi cánh rộng. »

bàng: Đại bàng là một loài chim săn mồi có đặc điểm là có mỏ lớn và đôi cánh rộng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Biểu tượng của tự do là đại bàng. Đại bàng đại diện cho sự độc lập và sức mạnh. »

bàng: Biểu tượng của tự do là đại bàng. Đại bàng đại diện cho sự độc lập và sức mạnh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Huy hiệu của gia đình tôi có một biểu tượng với một thanh kiếm và một con đại bàng. »

bàng: Huy hiệu của gia đình tôi có một biểu tượng với một thanh kiếm và một con đại bàng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact