6 câu có “rửa”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ rửa và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Chúng ta cần rửa xe trước chuyến đi. »

rửa: Chúng ta cần rửa xe trước chuyến đi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cần phải đảm bảo rửa thật kỹ cà chua trước khi ăn. »

rửa: Cần phải đảm bảo rửa thật kỹ cà chua trước khi ăn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bàn bếp thì bẩn, vì vậy tôi đã rửa nó bằng xà phòng và nước. »

rửa: Bàn bếp thì bẩn, vì vậy tôi đã rửa nó bằng xà phòng và nước.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi không thích rửa bát. Luôn luôn tôi kết thúc với đầy xà phòng và nước. »

rửa: Tôi không thích rửa bát. Luôn luôn tôi kết thúc với đầy xà phòng và nước.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sandy đã mua một kilogram lê ở siêu thị. Sau đó, cô ấy về nhà và rửa chúng. »

rửa: Sandy đã mua một kilogram lê ở siêu thị. Sau đó, cô ấy về nhà và rửa chúng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cơn mưa rửa trôi những giọt nước mắt của cô, trong khi cô bám víu vào sự sống. »

rửa: Cơn mưa rửa trôi những giọt nước mắt của cô, trong khi cô bám víu vào sự sống.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact