Cô ấy đã giữ bí mật rất tốt.
25 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “mật”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Cô ấy đã giữ bí mật rất tốt.
Con ong vo ve đi tìm mật hoa.
Đàn ong bao quanh tổ ong đầy mật.
Trong tầng hầm có một ngăn bí mật.
Ông tôi luôn ăn đậu phộng với mật ong.
Bí mật của thành công nằm ở sự kiên trì.
Họ đã nói với tôi một bí mật ngay bên tai.
Con dơi ăn trái cây ăn trái cây và mật hoa.
Bà tôi đã tiết lộ cho tôi một bí mật nấu ăn quý giá.
Bụi rậm che khuất con đường dẫn đến hang động bí mật.
Họ chia tay nhau bằng một cái ôm thân mật và chân thành.
Bạn có thể thêm mật ong vào sữa chua để làm ngọt một chút.
Hợp tác xã nông nghiệp sản xuất mật ong và trái cây hữu cơ.
Con gấu đã phá vỡ tấm panel để ăn mật ong ngon lành bên trong.
Sự thận trọng của người bạn tâm giao là chìa khóa để giữ bí mật.
Có một căn phòng bí mật dưới lòng đất trong ngôi biệt thự cổ đó.
Chiến lược xâm lược đã được các tướng lĩnh thảo luận trong bí mật.
Những con ong thu thập mật hoa từ các bông hoa để sản xuất mật ong.
Họ đã tận hưởng tuần trăng mật của mình trên một hòn đảo thiên đường.
Tôi không thể truy cập vào tài khoản vì tôi đã quên mật khẩu của mình.
Tôi thích hương vị chua chua của chanh trong trà của tôi với một chút mật ong.
Với một tiếng gầm gừ đầy thất vọng, con gấu cố gắng với tới mật ong trên ngọn cây.
Bạn phải bảo vệ dữ liệu trên máy tính của mình bằng cách sử dụng một mật khẩu an toàn.
Nhà mật mã học đã giải mã các mã và thông điệp bí mật bằng cách sử dụng các kỹ thuật tiên tiến.
Tôi đang đi bộ trên đường thì gặp một người bạn. Chúng tôi chào nhau thân mật và tiếp tục đi theo con đường của mình.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.