10 câu có “neo”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ neo và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Con tàu chở hàng đang neo đậu tại cảng. »

neo: Con tàu chở hàng đang neo đậu tại cảng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc xe neo vào cột điện trên phố nhỏ. »
« Cánh tay người trẻ neo chặt dây an toàn. »
« Cô giáo neo lên lịch học trực tuyến cho lớp. »
« Bác sĩ neo thiết bị y tế trước buổi phẫu thuật. »
« Một chiếc thuyền đánh cá đã neo đậu ở vịnh để nghỉ ngơi. »

neo: Một chiếc thuyền đánh cá đã neo đậu ở vịnh để nghỉ ngơi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Họ không thể di chuyển du thuyền nếu không thu dọn neo trước. »

neo: Họ không thể di chuyển du thuyền nếu không thu dọn neo trước.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhà nghiên cứu neo công trình khoa học với bằng chứng đầy đủ. »
« Chiếc thuyền giữ vững vị trí nhờ vào cái neo giữ nó ở đáy biển. »

neo: Chiếc thuyền giữ vững vị trí nhờ vào cái neo giữ nó ở đáy biển.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Từ bến tàu, chúng tôi quan sát chiếc du thuyền sang trọng đang neo đậu. »

neo: Từ bến tàu, chúng tôi quan sát chiếc du thuyền sang trọng đang neo đậu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact