D vi.Diccio-o.com

12 · vi

12 câu ví dụ với “rung”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rung”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: rung

Rung là chuyển động lắc lư, dao động nhẹ, nhanh và liên tục của một vật hoặc cơ thể.

12 câu ví dụ với “rung” — cách dùng

Những cành cây bắt đầu rung rinh với gió.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Những cành cây bắt đầu rung rinh với gió.

Chuông của tháp chuông được rung lên trong các lễ hội tôn vinh.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Chuông của tháp chuông được rung lên trong các lễ hội tôn vinh.

Tháp chuông vang lên với mỗi tiếng đổ mạnh làm rung chuyển mặt đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Tháp chuông vang lên với mỗi tiếng đổ mạnh làm rung chuyển mặt đất.

Gió thổi mạnh, làm rung rinh lá cây và tóc của những người đi đường.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Gió thổi mạnh, làm rung rinh lá cây và tóc của những người đi đường.

Rừng Pando nổi tiếng với diện tích lớn của những cây bạch dương rung.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Rừng Pando nổi tiếng với diện tích lớn của những cây bạch dương rung.

"Cái lạnh đến nỗi làm rung rẩy xương cốt của anh và khiến anh ước mình ở bất kỳ nơi nào khác."

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: "Cái lạnh đến nỗi làm rung rẩy xương cốt của anh và khiến anh ước mình ở bất kỳ nơi nào khác."

Đột nhiên, tiếng sấm ầm ầm vang lên trên bầu trời và làm rung chuyển tất cả những người có mặt.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Đột nhiên, tiếng sấm ầm ầm vang lên trên bầu trời và làm rung chuyển tất cả những người có mặt.

Bà phù thủy, với tiếng cười ma quái của mình, đã tung ra một lời nguyền khiến cả làng rung chuyển.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Bà phù thủy, với tiếng cười ma quái của mình, đã tung ra một lời nguyền khiến cả làng rung chuyển.

Gió thổi mạnh, làm rung chuyển những chiếc lá trên cây và tạo ra một bầu không khí bí ẩn và quyến rũ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Gió thổi mạnh, làm rung chuyển những chiếc lá trên cây và tạo ra một bầu không khí bí ẩn và quyến rũ.

Cơn bão bùng phát dữ dội, rung chuyển những cây cối và làm rung chuyển các cửa sổ của những ngôi nhà lân cận.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Cơn bão bùng phát dữ dội, rung chuyển những cây cối và làm rung chuyển các cửa sổ của những ngôi nhà lân cận.

Cô ấy tỉnh dậy giật mình vì tiếng sấm. Cô barely có thời gian để che đầu bằng chăn trước khi cả ngôi nhà rung chuyển.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Cô ấy tỉnh dậy giật mình vì tiếng sấm. Cô barely có thời gian để che đầu bằng chăn trước khi cả ngôi nhà rung chuyển.

Tiếng gầm của sư tử làm rung chuyển các du khách tại sở thú, trong khi con vật di chuyển không yên trong chuồng của nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa rung: Tiếng gầm của sư tử làm rung chuyển các du khách tại sở thú, trong khi con vật di chuyển không yên trong chuồng của nó.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái