D vi.Diccio-o.com

4 · vi

4 câu ví dụ với “xẻng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “xẻng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: xẻng

Dụng cụ có cán dài, lưỡi dẹt bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để xúc đất, cát, than hoặc vật liệu khác.

4 câu ví dụ với “xẻng” — cách dùng

Cái xẻng đã khuấy động đất một cách dễ dàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa xẻng: Cái xẻng đã khuấy động đất một cách dễ dàng.

Sử dụng cái xẻng để làm sạch đất trước khi trồng hoa.

· · ·
Hình ảnh minh họa xẻng: Sử dụng cái xẻng để làm sạch đất trước khi trồng hoa.

Với cái xẻng, ông tôi đã thổi bùng ngọn lửa trong lò.

· · ·
Hình ảnh minh họa xẻng: Với cái xẻng, ông tôi đã thổi bùng ngọn lửa trong lò.

Tôi đã sử dụng mũi của cái xẻng, cái mà rất sắc, để đập vỡ đá.

· · ·
Hình ảnh minh họa xẻng: Tôi đã sử dụng mũi của cái xẻng, cái mà rất sắc, để đập vỡ đá.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái