Con chuột gặm một miếng phô mai.
16 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “gặm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Con chuột gặm một miếng phô mai.
Những con bò đang ở trên cánh đồng gặm cỏ vui vẻ.
Cú mèo săn bắt những loài gặm nhấm nhỏ vào ban đêm.
Con bê đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng.
Hôm qua tôi thấy một con lừa trắng đang gặm cỏ gần sông.
Cuy hay còn gọi là cuy là một loài gặm nhấm có nguồn gốc từ Nam Mỹ.
Người hàng xóm của tôi có một con bò đực luôn gặm cỏ trên cánh đồng.
Con trâu đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng xanh rộng lớn.
Đàn gia súc đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng xanh tươi và nắng ấm.
Cú là một loài chim ăn đêm có khả năng tuyệt vời trong việc săn chuột và các loài gặm nhấm khác.
Bọ cạp là một loài gặm nhấm xây dựng đập và đê trong các con sông để tạo ra môi trường sống dưới nước.
Cậu bé gặm bánh mì giòn tại bữa sáng.
Anh ấy gặm sợi dây cáp vừa mới mở hộp.
Tôi gặm kẹo chanh trong lúc đi dạo phố.
Trên bàn làm việc, cô gặm miếng kẹo cao su.
Chúng tôi gặm hạt điều trong lễ hội mùa thu.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.