20 câu có “họp”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ họp và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Trong cuộc họp có một khán giả đa dạng. »

họp: Trong cuộc họp có một khán giả đa dạng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đêm giao thừa là thời điểm để sum họp gia đình. »

họp: Đêm giao thừa là thời điểm để sum họp gia đình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các đại biểu đã họp tại quốc hội để thảo luận về ngân sách. »

họp: Các đại biểu đã họp tại quốc hội để thảo luận về ngân sách.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mọi người đều bình luận về sự kiện trong cuộc họp gia đình. »

họp: Mọi người đều bình luận về sự kiện trong cuộc họp gia đình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bữa tiệc phù thủy là một cuộc họp của các phù thủy và pháp sư. »

họp: Bữa tiệc phù thủy là một cuộc họp của các phù thủy và pháp sư.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Miguel đã lập luận ủng hộ cải cách giáo dục mới trong cuộc họp. »

họp: Miguel đã lập luận ủng hộ cải cách giáo dục mới trong cuộc họp.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong mỗi cuộc họp, những ý tưởng đổi mới và sáng tạo xuất hiện. »

họp: Trong mỗi cuộc họp, những ý tưởng đổi mới và sáng tạo xuất hiện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Juan đã đến cuộc họp cùng với toàn bộ đội ngũ làm việc của mình. »

họp: Juan đã đến cuộc họp cùng với toàn bộ đội ngũ làm việc của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cộng đồng đã tụ họp tại quảng trường để cầu nguyện vào giữa trưa. »

họp: Cộng đồng đã tụ họp tại quảng trường để cầu nguyện vào giữa trưa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuộc họp rất hiệu quả, vì vậy tất cả chúng tôi đều ra về hài lòng. »

họp: Cuộc họp rất hiệu quả, vì vậy tất cả chúng tôi đều ra về hài lòng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Juan quyết định tổ chức một cuộc họp khẩn cấp với đội ngũ kỹ thuật. »

họp: Juan quyết định tổ chức một cuộc họp khẩn cấp với đội ngũ kỹ thuật.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chủ tịch đã kết thúc phiên họp sau khi phê duyệt tất cả các đề xuất. »

họp: Chủ tịch đã kết thúc phiên họp sau khi phê duyệt tất cả các đề xuất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuộc họp tập trung vào cách áp dụng hướng dẫn an toàn tại nơi làm việc. »

họp: Cuộc họp tập trung vào cách áp dụng hướng dẫn an toàn tại nơi làm việc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại cuộc họp, ban quản lý đã trình bày một báo cáo về hiệu suất của quý. »

họp: Tại cuộc họp, ban quản lý đã trình bày một báo cáo về hiệu suất của quý.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong cuộc họp, đã thảo luận về sự cần thiết phải cải cách hệ thống y tế. »

họp: Trong cuộc họp, đã thảo luận về sự cần thiết phải cải cách hệ thống y tế.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sau một ngày làm việc dài, người đàn ông trở về nhà và sum họp với gia đình. »

họp: Sau một ngày làm việc dài, người đàn ông trở về nhà và sum họp với gia đình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuộc họp kinh doanh đã thành công nhờ vào khả năng thuyết phục của giám đốc điều hành. »

họp: Cuộc họp kinh doanh đã thành công nhờ vào khả năng thuyết phục của giám đốc điều hành.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại cuộc họp, đã thảo luận về tầm quan trọng của biến đổi khí hậu trong thời điểm hiện tại. »

họp: Tại cuộc họp, đã thảo luận về tầm quan trọng của biến đổi khí hậu trong thời điểm hiện tại.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Băng nhóm đã tụ họp tại công viên để tổ chức một bữa tiệc xã hội. Tất cả các thành viên trong nhóm đều có mặt. »

họp: Băng nhóm đã tụ họp tại công viên để tổ chức một bữa tiệc xã hội. Tất cả các thành viên trong nhóm đều có mặt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người phụ nữ kinh doanh tham vọng ngồi ở bàn họp, sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình trước một nhóm nhà đầu tư quốc tế. »

họp: Người phụ nữ kinh doanh tham vọng ngồi ở bàn họp, sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình trước một nhóm nhà đầu tư quốc tế.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact