D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “muối”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “muối”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: muối

Muối là chất rắn có vị mặn, thường dùng để nêm thức ăn hoặc bảo quản thực phẩm, phổ biến nhất là muối ăn (natri clorua).

7 câu ví dụ với “muối” — cách dùng

Việc thêm muối đã làm tăng thêm hương vị cho món hầm.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Việc thêm muối đã làm tăng thêm hương vị cho món hầm.

Người phụ nữ đã tận hưởng một bồn tắm thư giãn với muối thơm.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Người phụ nữ đã tận hưởng một bồn tắm thư giãn với muối thơm.

Người đầu bếp đã cho thêm muối vào súp. Tôi nghĩ rằng súp đã quá mặn.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Người đầu bếp đã cho thêm muối vào súp. Tôi nghĩ rằng súp đã quá mặn.

Nếu không phải là muối trong bếp của tôi, thì bạn đã thêm gì vào món ăn này?

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Nếu không phải là muối trong bếp của tôi, thì bạn đã thêm gì vào món ăn này?

Hôm qua tôi đã mua muối có hương vị ở siêu thị để nấu paella, nhưng tôi không thích chút nào.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Hôm qua tôi đã mua muối có hương vị ở siêu thị để nấu paella, nhưng tôi không thích chút nào.

Mùi muối và rong biển lan tỏa trong không khí ở cảng, trong khi các thủy thủ làm việc trên bến.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Mùi muối và rong biển lan tỏa trong không khí ở cảng, trong khi các thủy thủ làm việc trên bến.

Muối và tiêu. Đó là tất cả những gì món ăn của tôi cần. Không có muối, món ăn của tôi nhạt nhẽo và không thể ăn được.

· · ·
Hình ảnh minh họa muối: Muối và tiêu. Đó là tất cả những gì món ăn của tôi cần. Không có muối, món ăn của tôi nhạt nhẽo và không thể ăn được.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái