Ông đã có vinh dự và danh dự nhận giải thưởng.
10 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vinh”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Ông đã có vinh dự và danh dự nhận giải thưởng.
Vẻ đẹp của hoa hồng được tôn vinh trong khu vườn.
Nhiều con phố ở Mỹ Latinh vinh danh Bolívar bằng tên của ông.
Chuông của tháp chuông được rung lên trong các lễ hội tôn vinh.
Bức tranh phản ánh vinh quang văn hóa của nền văn minh Maya cổ đại.
Chiến thắng của đội nhà là một sự kiện vinh quang cho toàn thể cộng đồng.
Mỗi mùa hè, những người nông dân tổ chức một lễ hội để tôn vinh vụ thu hoạch ngô.
Các hành động anh hùng của những người lính đã được tôn vinh trong buổi diễu hành.
Những hành động của người yêu nước đã được công nhận bằng một lễ vinh danh quốc gia.
Tất cả người Ấn Độ trong bộ lạc gọi ông là "Nhà thơ". Bây giờ có một đài tưởng niệm để vinh danh ông.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.