Tin nhắn ẩn danh chứa các manh mối về câu đố.
22 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “danh”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Tin nhắn ẩn danh chứa các manh mối về câu đố.
Ông đã có vinh dự và danh dự nhận giải thưởng.
Bài thơ vô danh được phát hiện trong một thư viện cổ.
Ông rất đam mê những câu chuyện về hiệp sĩ và danh dự.
Mariana đã nhận bằng tốt nghiệp với danh dự trong buổi lễ.
Tôi đã nhận được một món quà ẩn danh cho sinh nhật của mình.
Nhiều con phố ở Mỹ Latinh vinh danh Bolívar bằng tên của ông.
Bức tranh trên tường được thực hiện bởi một nghệ sĩ vô danh rất tài năng.
Ông nhận được một tin nhắn ẩn danh khiến ông cảm thấy tò mò suốt cả ngày.
Sau khi học luật trong nhiều năm, cuối cùng tôi đã tốt nghiệp với danh dự.
Diễn viên đã nhận được một giải thưởng danh giá cho màn trình diễn của mình.
Tôi đã xem qua danh mục thư viện và chọn những cuốn sách yêu thích của mình.
Người chiến binh, sẵn sàng chiến đấu đến chết vì danh dự của mình, đã rút kiếm.
Người lính chiến đấu trong cuộc chiến, liều mạng vì đất nước và danh dự của mình.
Ông đã nhận được danh hiệu tiến sĩ danh dự vì những đóng góp của mình cho khoa học.
Những hành động của người yêu nước đã được công nhận bằng một lễ vinh danh quốc gia.
Khu vực này trên thế giới có một danh tiếng tồi tệ về việc tôn trọng quyền con người.
Chúng ta nên lập một danh sách với những ưu điểm và nhược điểm để đánh giá tốt hơn nên làm gì.
Tất cả người Ấn Độ trong bộ lạc gọi ông là "Nhà thơ". Bây giờ có một đài tưởng niệm để vinh danh ông.
Người phụ nữ đã nhận được một bức thư nặc danh đe dọa cô ta sẽ bị giết, và cô không biết ai đứng sau điều đó.
Sinh trắc học là một công nghệ cho phép xác định danh tính của con người thông qua các đặc điểm vật lý độc nhất.
Sau nhiều năm phục vụ trung thành và tận tụy, cựu chiến binh cuối cùng đã nhận được huy chương danh dự mà ông xứng đáng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.