D vi.Diccio-o.com

6 · vi

6 câu ví dụ với “trầm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “trầm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: trầm

1. Một loại gỗ thơm quý, thường dùng làm hương hoặc dược liệu.
2. Tính cách điềm tĩnh, ít nói, sâu lắng.
3. Âm thanh thấp, nhẹ và sâu.
4. Chìm xuống dưới mặt nước.

6 câu ví dụ với “trầm” — cách dùng

Hương trầm lan tỏa trong ngôi chùa Phật giáo thật quyến rũ khiến tôi cảm thấy bình yên.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Hương trầm lan tỏa trong ngôi chùa Phật giáo thật quyến rũ khiến tôi cảm thấy bình yên.

Alunita là một khoáng chất sulfat nhôm và kali được tìm thấy trong các mỏ đá trầm tích.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Alunita là một khoáng chất sulfat nhôm và kali được tìm thấy trong các mỏ đá trầm tích.

Mặc một chiếc áo choàng đỏ, phù thủy đã làm cho mọi người trầm trồ với những trò ảo thuật của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Mặc một chiếc áo choàng đỏ, phù thủy đã làm cho mọi người trầm trồ với những trò ảo thuật của mình.

Hương trầm lan tỏa khắp phòng, tạo ra một bầu không khí bình yên và tĩnh lặng mời gọi sự thiền định.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Hương trầm lan tỏa khắp phòng, tạo ra một bầu không khí bình yên và tĩnh lặng mời gọi sự thiền định.

Không dễ để theo kịp nhịp sống hiện đại. Nhiều người có thể bị căng thẳng hoặc trầm cảm vì lý do này.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Không dễ để theo kịp nhịp sống hiện đại. Nhiều người có thể bị căng thẳng hoặc trầm cảm vì lý do này.

Đôi khi tôi cảm thấy cuộc sống như một chiếc tàu lượn cảm xúc, đầy những thăng trầm không thể đoán trước.

· · ·
Hình ảnh minh họa trầm: Đôi khi tôi cảm thấy cuộc sống như một chiếc tàu lượn cảm xúc, đầy những thăng trầm không thể đoán trước.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái