D vi.Diccio-o.com

15 · vi

15 câu ví dụ với “liệt”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “liệt”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: liệt

Không còn khả năng cử động hoặc hoạt động bình thường do tổn thương thần kinh hoặc cơ; yếu hoặc mất chức năng.

15 câu ví dụ với “liệt” — cách dùng

Cơn giận là một cảm xúc rất mãnh liệt.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Cơn giận là một cảm xúc rất mãnh liệt.

Sau trận đấu, họ đã ăn với sự hăng hái mãnh liệt.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Sau trận đấu, họ đã ăn với sự hăng hái mãnh liệt.

Anh ấy đã đấu tranh mãnh liệt cho quyền con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Anh ấy đã đấu tranh mãnh liệt cho quyền con người.

Mario đang tranh cãi kịch liệt với em trai của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Mario đang tranh cãi kịch liệt với em trai của mình.

Các cổ động viên đã ủng hộ đội của họ một cách mãnh liệt tại sân vận động.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Các cổ động viên đã ủng hộ đội của họ một cách mãnh liệt tại sân vận động.

Trong cuộc tranh luận, bài phát biểu của ông ấy rất mãnh liệt và đầy đam mê.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Trong cuộc tranh luận, bài phát biểu của ông ấy rất mãnh liệt và đầy đam mê.

Người đàn ông tuyên bố sự vô tội của mình một cách mãnh liệt trước thẩm phán.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Người đàn ông tuyên bố sự vô tội của mình một cách mãnh liệt trước thẩm phán.

Một cách mãnh liệt, luật sư đã bảo vệ quyền lợi của khách hàng trước thẩm phán.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Một cách mãnh liệt, luật sư đã bảo vệ quyền lợi của khách hàng trước thẩm phán.

Những người biểu tình đã hô vang yêu cầu của họ một cách mãnh liệt trên đường phố.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Những người biểu tình đã hô vang yêu cầu của họ một cách mãnh liệt trên đường phố.

Cậu bé đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trong cuộc thảo luận trên lớp.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Cậu bé đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trong cuộc thảo luận trên lớp.

Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách mãnh liệt, thuyết phục tất cả những người có mặt.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách mãnh liệt, thuyết phục tất cả những người có mặt.

Sự hỗn loạn trong thành phố là tuyệt đối, với giao thông bị tê liệt và mọi người chạy qua chạy lại.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Sự hỗn loạn trong thành phố là tuyệt đối, với giao thông bị tê liệt và mọi người chạy qua chạy lại.

Nỗi buồn và nỗi đau mà tôi cảm thấy mãnh liệt đến nỗi đôi khi tôi cảm thấy không có gì có thể làm dịu chúng.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Nỗi buồn và nỗi đau mà tôi cảm thấy mãnh liệt đến nỗi đôi khi tôi cảm thấy không có gì có thể làm dịu chúng.

Flamenco là một phong cách âm nhạc và múa của Tây Ban Nha. Nó được đặc trưng bởi cảm xúc mãnh liệt và nhịp điệu sống động.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Flamenco là một phong cách âm nhạc và múa của Tây Ban Nha. Nó được đặc trưng bởi cảm xúc mãnh liệt và nhịp điệu sống động.

Nhà chính trị đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trước báo chí, sử dụng những lập luận vững chắc và thuyết phục.

· · ·
Hình ảnh minh họa liệt: Nhà chính trị đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trước báo chí, sử dụng những lập luận vững chắc và thuyết phục.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái