D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “đựng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “đựng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: đựng

Chứa hoặc để vật gì vào trong một vật khác như hộp, túi, chai, lọ... để bảo quản hoặc vận chuyển.

18 câu ví dụ với “đựng” — cách dùng

Bức thư chứa đựng một thông điệp buồn.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Bức thư chứa đựng một thông điệp buồn.

Khi mở tủ đựng thức ăn, một đàn gián bay ra.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Khi mở tủ đựng thức ăn, một đàn gián bay ra.

Vũ trụ là vô hạn và chứa đựng vô số thiên hà.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Vũ trụ là vô hạn và chứa đựng vô số thiên hà.

Tôi có một lọ mứt tự làm trong tủ đựng thức ăn.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Tôi có một lọ mứt tự làm trong tủ đựng thức ăn.

Hội đồng chứa đựng những tài liệu lịch sử rất quan trọng.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Hội đồng chứa đựng những tài liệu lịch sử rất quan trọng.

Nơi trú ẩn dưới lòng đất đã chịu đựng được trận động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Nơi trú ẩn dưới lòng đất đã chịu đựng được trận động đất.

Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

Trong thời gian hạn hán, gia súc đã chịu đựng nhiều vì thiếu cỏ.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Trong thời gian hạn hán, gia súc đã chịu đựng nhiều vì thiếu cỏ.

Bà của tôi giữ những viên sô cô la yêu thích trong một hộp đựng kẹo.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Bà của tôi giữ những viên sô cô la yêu thích trong một hộp đựng kẹo.

Một chiếc cốc là một cái chứa được sử dụng để đựng chất lỏng và uống chúng.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Một chiếc cốc là một cái chứa được sử dụng để đựng chất lỏng và uống chúng.

Ngoài trời lạnh quá! Tôi không thể chịu đựng cái lạnh của mùa đông này nữa.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Ngoài trời lạnh quá! Tôi không thể chịu đựng cái lạnh của mùa đông này nữa.

Những lời của cô ấy chứa đựng một sự ác ý tinh vi đã làm tổn thương mọi người.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Những lời của cô ấy chứa đựng một sự ác ý tinh vi đã làm tổn thương mọi người.

Nhiều người chịu đựng trong im lặng do sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Nhiều người chịu đựng trong im lặng do sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Nhà thiên văn học đã phát hiện ra một hành tinh mới có thể chứa đựng sự sống ngoài trái đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Nhà thiên văn học đã phát hiện ra một hành tinh mới có thể chứa đựng sự sống ngoài trái đất.

Thời tiết không thuận lợi cho bông hoa nở trong sa mạc. Hạn hán đến nhanh chóng và bông hoa không thể chịu đựng nổi.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Thời tiết không thuận lợi cho bông hoa nở trong sa mạc. Hạn hán đến nhanh chóng và bông hoa không thể chịu đựng nổi.

Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu có khả năng chịu đựng thời tiết khắc nghiệt và chịu được trọng lượng của các phương tiện nặng.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu có khả năng chịu đựng thời tiết khắc nghiệt và chịu được trọng lượng của các phương tiện nặng.

Dòng sông trôi qua, mang theo, một bài hát ngọt ngào, chứa đựng trong một vòng tròn hòa bình trong một bài thánh ca không bao giờ kết thúc.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Dòng sông trôi qua, mang theo, một bài hát ngọt ngào, chứa đựng trong một vòng tròn hòa bình trong một bài thánh ca không bao giờ kết thúc.

Cơ chế săn mồi của các loài thực vật này bao gồm việc hoạt động của các cái bẫy tinh vi như các bình đựng xác của họ Nepentaceae, chân sói của Dionaea, giỏ của Genlisea, các móc màu đỏ của Darlingtonia (hay còn gọi là rắn hổ mang), giấy bắt ruồi của Drosera, các sợi co thắt hoặc các nhú bám dính của nấm nước thuộc loại Zoofagos.

· · ·
Hình ảnh minh họa đựng: Cơ chế săn mồi của các loài thực vật này bao gồm việc hoạt động của các cái bẫy tinh vi như các bình đựng xác của họ Nepentaceae, chân sói của Dionaea, giỏ của Genlisea, các móc màu đỏ của Darlingtonia (hay còn gọi là rắn hổ mang), giấy bắt ruồi của Drosera, các sợi co thắt hoặc các nhú bám dính của nấm nước thuộc loại Zoofagos.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái